BXH Chiếc giày vàng Châu Âu 2019 mới nhất

BXH Chiếc giày vàng Châu Âu 2019 cập nhật top cầu thủ ghi bàn hàng đầu Châu Âu mùa 2018/2019. Danh hiệu Chiếc giày vàng châu Âu (tiếng Anh: European Golden Shoe, tên gọi cũ là European Golden Boot) là một giải thưởng bóng đá hàng năm được trao cho những chân sút săn bàn hàng đầu tại các trận đấu thuộc hệ thống các giải đấu hàng đầu quốc gia thuộc Liên đoàn bóng đá châu Âu.

http://bongdanet.vn/chiec-giay-vang-chau-au cập nhật nhanh nhất danh sách top ghi bàn và tổng số bàn thắng của cầu thủ ghi bàn hàng đầu các giải bóng đá Châu Âu mới nhất như Lionel Messi, Cristiano Ronaldo, Mohamed Salah, Kylian Mbappé, Edinson Cavani, ... Danh sách bao gồm những tên tuổi cầu thủ ghi bàn nhiều nhất của các giải đấu nổi bật Châu Âu như: Ngoại Hạng Anh, La Liga, Serie A, Ligue 1, Hà Lan, ...

Thành tích của cầu thủ không bao gồm số bàn thắng ghi được trong các giải khác như cúp quốc gia, cúp liên đoàn và các cúp châu Âu, Siêu cúp châu Âu, Giải vô địch bóng đá thế giới các câu lạc bộ (trước là Cúp Liên lục địa), cũng như không tính các bàn thắng cầu thủ đó ghi được cho đội tuyển quốc gia trong mùa bóng đó.

Kể từ khi được thành lập vào mùa bóng 1967-68, danh hiệu có tên gọi ban đầu theo tiếng Pháp là Soulier d'Or, sau dịch thành Chiếc giày vàng châu Âu (Golden Shoe or Boot), nhằm trao tặng cho cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất tại tất cả các giải đấu châu Âu mùa bóng năm đó. Do tạp chí L'Équipe tổ chức lần đầu năm 1968, giải thường bắt đầu được trao bởi European Sports Media kể từ mùa 1996-97.

Mùa 2017/2018, Leonel Messi - Cầu thủ người Argentina đã ghi 34 bàn sau 36 lần ra sân La Liga mùa 2017/18, giúp anh trở thành cầu thủ ghi bàn nhiều nhất châu Âu, đánh bại Mohamed Salah của Liverpool (32 bàn sau 36 trận).

Thông tin có tham khảo từ wikipedia.com
XH Cầu thủ Tuổi CLB
Tuyển quốc gia
Số trận Bàn thắng Bàn thắng / trận Hệ số Điểm
1 Lionel Messi
Tiền đạo phải
31 FC Barcelona
Argentina
34 36 1.06 2 72
2 Kylian Mbappé
Tiền đạo trung tâm
20 Paris SG
Pháp
28 32 1.14 2 64
3 Fabio Quagliarella
Tiền đạo trung tâm
36 Sampdoria
Italia
36 26 0.72 2 52
4 Mbaye Diagne
Tiền đạo trung tâm
27 Kasimpasa
Senegal
29 30 1.03 2 45
5 Nicolas Pépé
Tiền đạo phải
23 LOSC Lille
Bờ Biển Ngà
37 22 0.59 2 44
6 Mohamed Salah
Tiền đạo phải
26 Liverpool
Ai Cập
38 22 0.58 2 44
7 Duván Zapata
Tiền đạo trung tâm
28 Atalanta
Colombia
36 22 0.61 2 44
8 Pierre-Emerick Aubameyang
Tiền đạo trung tâm
29 Arsenal
Gabon
36 22 0.61 2 44
9 Krzysztof Piatek
Tiền đạo trung tâm
23 Genoa
Ba Lan
36 22 0.61 2 44
10 Robert Lewandowski
Tiền đạo trung tâm
30 Bayern Munich
Ba Lan
33 22 0.67 2 44
11 Sadio Mané
Tiền đạo trái
27 Liverpool
Senegal
36 22 0.61 2 44
12 Cristiano Ronaldo
Tiền đạo trái
34 Juventus
Bồ Đào Nha
31 21 0.68 2 42
13 Luis Suárez
Tiền đạo trung tâm
32 FC Barcelona
Uruguay
33 21 0.64 2 42
14 Sergio Agüero
Tiền đạo trung tâm
30 Man City
Argentina
33 21 0.64 2 42
15 Luuk de Jong
Tiền đạo trung tâm
28 PSV Eindhoven
Hà Lan
34 28 0.82 2 42
16 Karim Benzema
Tiền đạo trung tâm
31 Real Madrid
Pháp
36 21 0.58 2 42
17 Dusan Tadic
Tiền đạo trái
30 Ajax
Serbia
34 28 0.82 2 42
18 Iago Aspas
Tiền đạo trung tâm
31 Celta de Vigo
Tây Ban Nha
27 20 0.74 2 40
19 Cristhian Stuani
Tiền đạo trung tâm
32 Girona
Uruguay
32 19 0.59 2 38
20 Edinson Cavani
Tiền đạo trung tâm
32 Paris SG
Uruguay
20 18 0.9 2 36
21 Nikolay Komlichenko
Tiền đạo trung tâm
23 Mladá Boleslav
Nga
27 24 0.89 2 36
22 Robert Skov
Tiền đạo phải
22 FC Copenhagen
Đan Mạch
26 24 0.92 2 36
23 Paco Alcácer
Tiền đạo trung tâm
25 Bor. Dortmund
Tây Ban Nha
26 18 0.69 2 36
24 Wissam Ben Yedder
Tiền đạo trung tâm
28 Sevilla FC
Pháp
35 18 0.51 2 36
25 Igor Angulo
Tiền đạo trung tâm
35 Górnik Zabrze
Tây Ban Nha
37 24 0.65 2 36
26 Jamie Vardy
Tiền đạo trung tâm
32 Leicester
Anh
34 18 0.53 2 36
27 Guillaume Hoarau
Tiền đạo trung tâm
35 BSC Young Boys
Pháp
27 23 0.85 2 35
28 Haris Seferovic
Tiền đạo trung tâm
27 Benfica
Thụy Sĩ
29 23 0.79 2 35
29 Luka Jovic
Tiền đạo trung tâm
21 E. Frankfurt
Serbia
32 17 0.53 2 34
30 Harry Kane
Tiền đạo trung tâm
25 Spurs
Anh
28 17 0.61 2 34
31 Marco Reus
Tiền vệ công
29 Bor. Dortmund
Đức
27 17 0.63 2 34
32 Arkadiusz Milik
Tiền đạo trung tâm
25 SSC Napoli
Ba Lan
34 17 0.5 2 34
33 Raheem Sterling
Tiền đạo phải
24 Man City
Anh
34 17 0.5 2 34
34 Andrej Kramaric
Tiền đạo trung tâm
27 TSG Hoffenheim
Croatia
30 17 0.57 2 34
35 Borja Iglesias
Tiền đạo trung tâm
26 Espanyol
Tây Ban Nha
37 17 0.46 2 34
36 Kai Havertz
Tiền vệ công
19 Bay. Leverkusen
Đức
34 17 0.5 2 34
37 Wout Weghorst
Tiền đạo trung tâm
26 VfL Wolfsburg
Hà Lan
34 17 0.5 2 34
38 Eden Hazard
Tiền đạo trái
28 Chelsea
Bỉ
37 16 0.43 2 32
39 Timo Werner
Tiền đạo trung tâm
23 RB Leipzig
Đức
30 16 0.53 2 32
40 Francesco Caputo
Tiền đạo trung tâm
31 FC Empoli
Italia
37 16 0.43 2 32
41 Andrea Petagna
Tiền đạo trung tâm
23 SPAL
Italia
35 16 0.46 2 32
42 Ishak Belfodil
Tiền đạo trung tâm
27 TSG Hoffenheim
Algeria
28 16 0.57 2 32
43 Liliu
Tiền đạo trung tâm
29 Kalju Nömme
Brazil
30 31 1.03 1 31
44 Zakaria Beglarishvili
Tiền vệ công
28 FC Flora
Georgia
36 30 0.83 1 30
45 Paulinho
Tiền đạo trái
32 Häcken
Brazil
27 20 0.74 2 30
46 Neymar
Tiền đạo trái
27 Paris SG
Brazil
17 15 0.88 2 30
47 Mbwana Samatta
Tiền đạo trung tâm
26 KRC Genk
Tanzania
28 20 0.71 2 30
48 Florian Thauvin
Tiền đạo phải
26 Marseille
Pháp
32 15 0.47 2 30
49 Sébastien Haller
Tiền đạo trung tâm
24 E. Frankfurt
Pháp
29 15 0.52 2 30
50 Yussuf Poulsen
Tiền đạo trung tâm
24 RB Leipzig
Đan Mạch
31 15 0.48 2 30
51 Antoine Griezmann
Tiền đạo trung tâm
28 Atlético Madrid
Pháp
37 15 0.41 2 30
52 Falcao
Tiền đạo trung tâm
33 Monaco
Colombia
32 15 0.47 2 30
53 Dries Mertens
Tiền đạo trung tâm
32 SSC Napoli
Bỉ
34 15 0.44 2 30
54 Leonardo Pavoletti
Tiền đạo trung tâm
30 Cagliari Calcio
Italia
31 15 0.48 2 30
55 Andrea Belotti
Tiền đạo trung tâm
25 Torino
Italia
36 15 0.42 2 30
56 Moussa Dembélé
Tiền đạo trung tâm
22 Olympique Lyon
Pháp
32 15 0.47 2 30
57 Bruno Fernandes
Tiền vệ công
24 Sporting CP
Bồ Đào Nha
33 20 0.61 2 30
58 Patrick Hoban
Tiền đạo trung tâm
27 Dundalk FC
36 29 0.81 1 29
59 Efthymios Koulouris
Tiền đạo trung tâm
23 Atromitos Athen
Hy Lạp
28 19 0.68 2 29
60 Andreas Skov Olsen
Tiền đạo phải
19 Nordsjaelland
Đan Mạch
26 19 0.73 2 29
61 Adrián Dalmau
Tiền đạo trung tâm
25 Heracles Almelo
Tây Ban Nha
31 19 0.61 2 29
62 Ciro Immobile
Tiền đạo trung tâm
29 Lazio
Italia
35 14 0.4 2 28
63 Callum Wilson
Tiền đạo trung tâm
27 Bournemouth
Anh
30 14 0.47 2 28
64 Charles
Tiền đạo trung tâm
35 SD Eibar
Brazil
34 14 0.41 2 28
65 Raúl de Tomás
Tiền đạo trung tâm
24 Rayo Vallecano
Tây Ban Nha
33 14 0.42 2 28
66 Kevin Volland
Tiền đạo trung tâm
26 Bay. Leverkusen
Đức
34 14 0.41 2 28
67 Andy Delort
Tiền đạo trung tâm
27 Montpellier
Pháp
35 14 0.4 2 28
68 Jorge Molina
Tiền đạo trung tâm
37 Getafe
Tây Ban Nha
38 14 0.37 2 28
69 Jaime Mata
Tiền đạo trung tâm
30 Getafe
Tây Ban Nha
34 14 0.41 2 28
70 Jean-Philippe Mateta
Tiền đạo trung tâm
21 1.FSV Mainz 05
Pháp
34 14 0.41 2 28
71 Roman Debelko
Tiền đạo trung tâm
25 FCI Levadia
Ukraine
36 27 0.75 1 27
72 Linus Hallenius
Tiền đạo trung tâm
30 GIF Sundsvall
Thụy Điển
29 18 0.62 2 27
73 Hamdi Harbaoui
Tiền đạo trung tâm
34 Zulte Waregem
Tunisia
27 18 0.67 2 27
74 Kamil Wilczek
Tiền đạo trung tâm
31 Bröndby IF
Ba Lan
23 18 0.78 2 27
75 Marcin Robak
Tiền đạo trung tâm
36 Slask Wroclaw
Ba Lan
35 18 0.51 2 27
76 Munas Dabbur
Tiền đạo trung tâm
26 RB Salzburg
Israel
28 18 0.64 2 27
77 Mirko Maric
Tiền đạo trung tâm
24 NK Osijek
Croatia
35 18 0.51 2 27
78 Mijo Caktas
Tiền vệ trung tâm
27 Hajduk Split
Croatia
27 18 0.67 2 27
79 Wahbi Khazri
Tiền vệ công
28 Saint-Étienne
Tunisia
31 13 0.42 2 26
80 Richarlison
Tiền đạo trái
21 Everton
Brazil
35 13 0.37 2 26
81 Glenn Murray
Tiền đạo trung tâm
35 Brighton
Anh
38 13 0.34 2 26
82 Hirving Lozano
Tiền đạo trái
23 PSV Eindhoven
Mexico
30 17 0.57 2 26
83 Roger Martí
Tiền đạo trung tâm
28 Levante
Tây Ban Nha
31 13 0.42 2 26
84 Maximiliano Gómez
Tiền đạo trung tâm
22 Celta de Vigo
Uruguay
35 13 0.37 2 26
85 Paul Pogba
Tiền vệ trung tâm
26 Man Utd
Pháp
35 13 0.37 2 26
86 Jonathan Bamba
Tiền đạo trái
23 LOSC Lille
Pháp
37 13 0.35 2 26
87 Alexandre Lacazette
Tiền đạo trung tâm
27 Arsenal
Pháp
35 13 0.37 2 26
88 Raúl Jiménez
Tiền đạo trung tâm
28 Wolves
Mexico
38 13 0.34 2 26
89 Gylfi Sigurdsson
Tiền vệ công
29 Everton
Iceland
38 13 0.34 2 26
90 Pablo Sarabia
Tiền vệ công
27 Sevilla FC
Tây Ban Nha
33 13 0.39 2 26
91 Iñaki Williams
Tiền đạo trung tâm
24 Athletic
Tây Ban Nha
38 13 0.34 2 26
92 Mikel Oyarzabal
Tiền đạo trái
22 Real Sociedad
Tây Ban Nha
37 13 0.35 2 26
93 Rafa Silva
Tiền vệ
26 Benfica
Bồ Đào Nha
26 17 0.65 2 26
94 Emiliano Sala
Tiền đạo trung tâm
0 FC Nantes
Argentina
19 12 0.63 2 24
95 Júnior Moraes
Tiền đạo trung tâm
32 Shakhtar D.
Ukraine
21 16 0.76 2 24
96 Heung-min Son
Tiền đạo trái
26 Spurs
31 12 0.39 2 24
97 Alassane Plea
Tiền đạo trung tâm
26 Bor. M'gladbach
Pháp
34 12 0.35 2 24
98 Ezequiel Ponce
Tiền đạo trung tâm
22 AEK Athens
Argentina
27 16 0.59 2 24
99 Hakim Ziyech
Tiền đạo phải
26 Ajax
Marốc
29 16 0.55 2 24
100 Flávio Paixão
Tiền đạo trung tâm
34 Lechia Gdansk
Bồ Đào Nha
37 16 0.43 2 24
101 Roberto Firmino
Tiền đạo trung tâm
27 Liverpool
Brazil
34 12 0.35 2 24
102 Robin van Persie
Tiền đạo trung tâm
35 Feyenoord
Hà Lan
25 16 0.64 2 24
103 George Tucudean
Tiền đạo trung tâm
27 CFR Cluj
Romania
23 16 0.7 2 24
104 Romelu Lukaku
Tiền đạo trung tâm
25 Man Utd
Bỉ
32 12 0.38 2 24
105 Joshua King
Tiền đạo
27 Bournemouth
Na Uy
35 12 0.34 2 24
106 Klaas-Jan Huntelaar
Tiền đạo trung tâm
35 Ajax
Hà Lan
28 16 0.57 2 24
107 Luka Milivojevic
Tiền vệ phòng ngự
28 Crystal Palace
Serbia
38 12 0.32 2 24
108 Sam Lammers
Tiền đạo trung tâm
22 Heerenveen
Hà Lan
31 16 0.52 2 24
109 Michel Vlap
Tiền vệ công
21 Heerenveen
Hà Lan
34 16 0.47 2 24
110 Nermin Haskic
Tiền đạo trung tâm
29 Radnicki Nis
34 24 0.71 1 24
111 Josip Ilicic
Tiền vệ công
31 Atalanta
Slovenia
30 12 0.4 2 24
112 Jadon Sancho
Tiền đạo phải
19 Bor. Dortmund
Anh
34 12 0.35 2 24
113 Ashley Barnes
Tiền đạo trung tâm
29 Burnley
Anh
37 12 0.32 2 24
114 José Luis Morales
Tiền đạo trung tâm
31 Levante
Tây Ban Nha
37 12 0.32 2 24
115 Burak Yilmaz
Tiền đạo trung tâm
33 Trabzonspor
Thổ Nhĩ Kỳ
22 16 0.73 2 24
116 Carlitos
Tiền đạo trung tâm
28 Legia Warszawa
Tây Ban Nha
36 16 0.44 2 24
117 Ángel Di María
Tiền đạo phải
31 Paris SG
Argentina
29 12 0.41 2 24
118 Jakov Puljic
Tiền đạo
25 HNK Rijeka
Croatia
29 16 0.55 2 24
119 Jesús Imaz
Tiền đạo trái
28 Wisla Kraków
Tây Ban Nha
31 16 0.52 2 24
120 Ayoze Pérez
Tiền đạo
25 Newcastle
Tây Ban Nha
37 12 0.32 2 24
121 Pavel Savitskiy
Tiền đạo trái
24 Dynamo Brest
Belarus
29 15 0.52 2 23
122 Dyego Sousa
Tiền đạo trung tâm
29 Braga
Bồ Đào Nha
33 15 0.45 2 23
123 Bas Dost
Tiền đạo trung tâm
29 Sporting CP
Hà Lan
22 15 0.68 2 23
124 Liviu Antal
Tiền đạo phải
29 Zalgiris
Romania
28 23 0.82 1 23
125 Dejan Sorgic
Tiền đạo trung tâm
29 FC Thun
Serbia
32 15 0.47 2 23
126 Nasser El Khayati
Tiền vệ công
30 ADO Den Haag
Marốc
33 15 0.45 2 23
127 Dame N'Doye
Tiền đạo trung tâm
34 FC Copenhagen
Senegal
25 15 0.6 2 23
128 Tiquinho Soares
Tiền đạo trung tâm
28 FC Porto
Brazil
28 15 0.54 2 23
129 Peniel Mlapa
Tiền đạo trung tâm
28 VVV-Venlo
Togo
30 15 0.5 2 23
130 Papiss Demba Cissé
Tiền đạo trung tâm
33 Alanyaspor
Senegal
25 15 0.6 2 23
131 João Félix
Tiền đạo
19 Benfica
Bồ Đào Nha
26 15 0.58 2 23
132 Vedat Muriqi
Tiền đạo trung tâm
25 C. Rizespor
Kosovo
33 15 0.45 2 23
133 Jean-Pierre Nsame
Tiền đạo trung tâm
26 BSC Young Boys
Cameroon
30 15 0.5 2 23
134 Aleksandar Mitrovic
Tiền đạo trung tâm
24 Fulham
Serbia
37 11 0.3 2 22
135 Mauro Icardi
Tiền đạo trung tâm
26 Inter
Argentina
28 11 0.39 2 22
136 Ondrej Duda
Tiền vệ công
24 Hertha BSC
Slovakia
32 11 0.34 2 22
137 Willian José
Tiền đạo trung tâm
27 Real Sociedad
Brazil
31 11 0.35 2 22
138 Gaëtan Laborde
Tiền đạo trung tâm
25 G. Bordeaux
Pháp
36 11 0.31 2 22
139 Max Gradel
Tiền đạo trái
31 Toulouse
Bờ Biển Ngà
36 11 0.31 2 22
140 Stephan El Shaarawy
Tiền đạo trái
26 AS Roma
Italia
27 11 0.41 2 22
141 Stéphane Bahoken
Tiền đạo trung tâm
26 SCO Angers
Cameroon
31 11 0.35 2 22
142 José Salomón Rondón
Tiền đạo trung tâm
29 Newcastle
Venezuela
32 11 0.34 2 22
143 Max Kruse
Tiền đạo trung tâm
31 Werder Bremen
Đức
32 11 0.34 2 22
144 Klauss
Tiền đạo trung tâm
22 HJK Helsinki
Brazil
33 21 0.64 1 21
145 Tristan Koskor
Tiền đạo trung tâm
23 JK Tammeka
Estonia
36 21 0.58 1 21
146 Ivan Santini
Tiền đạo trung tâm
29 RSC Anderlecht
Croatia
25 14 0.56 2 21
147 Paul Onuachu
Tiền đạo trung tâm
24 FC Midtjylland
Nigeria
23 14 0.61 2 21
148 Komnen Andric
Tiền đạo trung tâm
23 Inter Zapresic
Serbia
30 14 0.47 2 21
149 Raphaël Nuzzolo
Tiền đạo trung tâm
35 NE Xamax
Thụy Sĩ
34 14 0.41 2 21
150 Hugo Rodallega
Tiền đạo trung tâm
33 Trabzonspor
Colombia
32 14 0.44 2 21
151 Lukasz Zwolinski
Tiền đạo trung tâm
26 HNK Gorica
Ba Lan
32 14 0.44 2 21
152 Jean-David Beauguel
Tiền đạo trung tâm
27 FC Zlin
Pháp
26 14 0.54 2 21
153 Steven Bergwijn
Tiền đạo trái
21 PSV Eindhoven
Hà Lan
33 14 0.42 2 21
154 Albian Ajeti
Tiền đạo trung tâm
22 FC Basel
Thụy Sĩ
32 14 0.44 2 21
155 Airam Cabrera
Tiền đạo trung tâm
31 Cracovia Kraków
Tây Ban Nha
27 14 0.52 2 21
156 Elia Soriano
Tiền đạo trung tâm
29 Korona Kielce
Italia
33 14 0.42 2 21
157 Alfred Finnbogason
Tiền đạo trung tâm
30 FC Augsburg
Iceland
18 10 0.56 2 20
158 Fran Sol
Tiền đạo trung tâm
27 Willem II
Tây Ban Nha
17 13 0.76 2 20
159 Landry Dimata
Tiền đạo trung tâm
21 RSC Anderlecht
Bỉ
20 13 0.65 2 20
160 Romain Gall
Tiền đạo phải
24 GIF Sundsvall
25 13 0.52 2 20
161 Nikola Djurdjic
Tiền đạo trung tâm
33 Hammarby
Serbia
27 13 0.48 2 20
162 Markus Rosenberg
Tiền đạo trung tâm
36 Malmö FF
Thụy Điển
27 13 0.48 2 20
163 Alexandru Mitrita
Tiền đạo trái
24 CS U Craiova
Romania
18 13 0.72 2 20
164 Thorgan Hazard
Tiền đạo trái
26 Bor. M'gladbach
Bỉ
33 10 0.3 2 20
165 Marcus Rashford
Tiền đạo trung tâm
21 Man Utd
Anh
33 10 0.3 2 20
166 Gervinho
Tiền đạo trái
31 Parma
Bờ Biển Ngà
29 10 0.34 2 20
167 Lorenzo Insigne
Tiền đạo trái
27 SSC Napoli
Italia
27 10 0.37 2 20
168 Anthony Martial
Tiền đạo trái
23 Man Utd
Pháp
27 10 0.37 2 20
169 Vedad Ibisevic
Tiền đạo trung tâm
34 Hertha BSC
28 10 0.36 2 20
170 François Kamano
Tiền đạo trái
23 G. Bordeaux
36 10 0.28 2 20
171 Leroy Sané
Tiền đạo trái
23 Man City
Đức
31 10 0.32 2 20
172 Marko Arnautovic
Tiền đạo trung tâm
30 West Ham
Áo
28 10 0.36 2 20
173 Dodi Lukebakio
Tiền đạo phải
21 F. Düsseldorf
Bỉ
31 10 0.32 2 20
174 Fedor Chalov
Tiền đạo trung tâm
21 CSKA Moscow
Nga
29 13 0.45 2 20
175 Henry Onyekuru
Tiền đạo trái
21 Galatasaray
Nigeria
30 13 0.43 2 20
176 Ricky van Wolfswinkel
Tiền đạo trung tâm
30 FC Basel
Hà Lan
31 13 0.42 2 20
177 Martin Dolezal
Tiền đạo trung tâm
28 FK Jablonec
Séc
24 13 0.54 2 20
178 Nils Petersen
Tiền đạo trung tâm
30 SC Freiburg
Đức
24 10 0.42 2 20
179 Chris Wood
Tiền đạo trung tâm
27 Burnley
New Zealand
38 10 0.26 2 20
180 Wilfried Zaha
Tiền đạo phải
26 Crystal Palace
Bờ Biển Ngà
34 10 0.29 2 20
181 Rémi Oudin
Tiền đạo phải
22 Reims
Pháp
36 10 0.28 2 20
182 Gerard Deulofeu
Tiền đạo phải
25 Watford
Tây Ban Nha
30 10 0.33 2 20
183 Serge Gnabry
Tiền đạo phải
23 Bayern Munich
Đức
30 10 0.33 2 20
184 Benito Raman
Tiền đạo trái
24 F. Düsseldorf
Bỉ
30 10 0.33 2 20
185 Petteri Forsell
Tiền vệ công
28 Miedz Legnica
Phần Lan
37 13 0.35 2 20
186 Ricardo Gomes
Tiền đạo trung tâm
27 Partizan
36 20 0.56 1 20
187 Filip Starzynski
Tiền vệ công
27 Zaglebie Lubin
Ba Lan
33 13 0.39 2 20
188 Wilson Eduardo
Tiền đạo
28 Braga
Angola
32 13 0.41 2 20
189 Jairo da Silva
Tiền đạo trái
27 Hajduk Split
Brazil
34 13 0.38 2 20
190 Grégoire Defrel
Tiền đạo trung tâm
27 Sampdoria
Pháp
35 10 0.29 2 20
191 Alexander Isak
Tiền đạo trung tâm
19 Willem II
Thụy Điển
16 13 0.81 2 20
192 Karl Toko Ekambi
Tiền đạo trung tâm
26 Villarreal
Cameroon
34 10 0.29 2 20
193 Ezequiel Ávila
Tiền đạo trái
25 SD Huesca
Argentina
34 10 0.29 2 20
194 Ivan Krstanovic
Tiền đạo trung tâm
36 NK Lokomotiva
25 13 0.52 2 20
195 Lucas Moura
Tiền đạo phải
26 Spurs
Brazil
32 10 0.31 2 20
196 Carlinhos Junior
Tiền đạo trung tâm
24 FC Lugano
Brazil
31 13 0.42 2 20
197 Blessing Eleke
Tiền đạo trung tâm
23 FC Luzern
Nigeria
31 13 0.42 2 20
198 Pizzi
Tiền vệ
29 Benfica
Bồ Đào Nha
34 13 0.38 2 20
199 Memphis Depay
Tiền đạo trung tâm
25 Olympique Lyon
Hà Lan
35 10 0.29 2 20
200 Denis Laptev
Tiền đạo trung tâm
27 Soligorsk
Belarus
26 12 0.46 2 18
201 André Silva
Tiền đạo trung tâm
23 Sevilla FC
Bồ Đào Nha
27 9 0.33 2 18
202 Henok Goitom
Tiền đạo trung tâm
34 AIK
30 12 0.4 2 18
203 Daichi Kamada
Tiền đạo
22 Sint-Truiden
Nhật Bản
24 12 0.5 2 18
204 Miroslav Stoch
Tiền đạo trái
29 Slavia Prag
Slovakia
28 12 0.43 2 18
205 Claudiu Keseru
Tiền đạo trung tâm
32 Ludogorets
Romania
26 18 0.69 1 18
206 Mario Mandzukic
Tiền đạo trung tâm
32 Juventus
Croatia
25 9 0.36 2 18
207 Roberto Inglese
Tiền đạo trung tâm
27 Parma
Italia
25 9 0.36 2 18
208 Lebo Mothiba
Tiền đạo trung tâm
23 LOSC Lille
Nam Phi
34 9 0.26 2 18
209 Felipe Anderson
Tiền đạo trái
26 West Ham
Brazil
36 9 0.25 2 18
210 Stanislav Kostov
Tiền đạo trung tâm
27 Levski Sofia
Bulgaria
26 18 0.69 1 18
211 Kristoffer Peterson
Tiền đạo trái
24 Heracles Almelo
Thụy Điển
33 12 0.36 2 18
212 Ante Rebic
Tiền đạo
25 E. Frankfurt
Croatia
28 9 0.32 2 18
213 Nabil Fekir
Tiền vệ công
25 Olympique Lyon
Pháp
29 9 0.31 2 18
214 Marcus Thuram
Tiền đạo trái
21 Guingamp
Pháp
31 9 0.29 2 18
215 Elvir Koljic
Tiền đạo trung tâm
23 CS U Craiova
17 12 0.71 2 18
216 Marvin Spielmann
Tiền vệ
23 FC Thun
Thụy Sĩ
33 12 0.36 2 18
217 Victor Osimhen
Tiền đạo trung tâm
20 RSC Charleroi
Nigeria
25 12 0.48 2 18
218 Christian Gytkjaer
Tiền đạo trung tâm
29 Lech Poznan
Đan Mạch
31 12 0.39 2 18
219 Robinho
Tiền đạo
35 Sivasspor
Brazil
32 12 0.38 2 18
220 Antonio Colak
Tiền đạo trung tâm
25 HNK Rijeka
Croatia
24 12 0.5 2 18
221 Youssef En-Nesyri
Tiền đạo trung tâm
21 CD Leganés
Marốc
31 9 0.29 2 18
222 Renaud Emond
Tiền đạo trung tâm
27 Standard Liège
Bỉ
28 12 0.43 2 18
223 Bryan Linssen
Tiền đạo trái
28 Vitesse
Hà Lan
30 12 0.4 2 18
224 Konstantinos Fortounis
Tiền vệ công
26 Olympiacos
Hy Lạp
28 12 0.43 2 18
225 Eliran Atar
Tiền đạo trái
32 M. Tel Aviv
Israel
22 12 0.55 2 18
226 Yohan Boli
Tiền đạo trung tâm
25 Sint-Truiden
Bờ Biển Ngà
29 12 0.41 2 18
227 Troy Deeney
Tiền đạo trung tâm
30 Watford
Anh
32 9 0.28 2 18
228 Luca Waldschmidt
Tiền đạo trung tâm
22 SC Freiburg
Đức
30 9 0.3 2 18
229 Edin Dzeko
Tiền đạo trung tâm
33 AS Roma
32 9 0.28 2 18
230 Edin Visca
Tiền vệ
29 Basaksehir
33 12 0.36 2 18
231 Rodrigo de Paul
Tiền đạo trái
24 Udinese Calcio
Argentina
36 9 0.25 2 18
232 Milot Rashica
Tiền đạo trái
22 Werder Bremen
Kosovo
26 9 0.35 2 18
233 Joao Victor
Tiền đạo trái
25 LASK
Brazil
26 12 0.46 2 18
234 Guus Til
Tiền vệ công
21 AZ Alkmaar
Hà Lan
33 12 0.36 2 18
235 Dani Parejo
Tiền vệ trung tâm
30 Valencia
Tây Ban Nha
36 9 0.25 2 18
236 Giovani Lo Celso
Tiền vệ trung tâm
23 Real Betis
Argentina
32 9 0.28 2 18
237 Jonathan Calleri
Tiền đạo trung tâm
25 Alavés
Argentina
34 9 0.26 2 18
238 Ludovic Ajorque
Tiền đạo trung tâm
25 R. Strasbourg
Pháp
25 9 0.36 2 18
239 Steven Berghuis
Tiền đạo phải
27 Feyenoord
Hà Lan
33 12 0.36 2 18
240 M'Baye Niang
Tiền đạo trung tâm
24 Stade Rennais
Senegal
28 9 0.32 2 18
241 Diogo Jota
Tiền đạo trái
22 Wolves
Bồ Đào Nha
33 9 0.27 2 18
242 Sardar Azmoun
Tiền đạo trung tâm
24 Rubin Kazan
25 12 0.48 2 18
243 Tomané
Tiền đạo trung tâm
26 Tondela
Bồ Đào Nha
31 12 0.39 2 18
244 Martin Terrier
Tiền đạo trái
22 Olympique Lyon
Pháp
31 9 0.29 2 18
245 Ognjen Mudrinski
Tiền đạo trung tâm
27 Cukaricki
Serbia
34 18 0.53 1 18
246 Raúl García
Tiền vệ công
32 Athletic
Tây Ban Nha
33 9 0.27 2 18
247 Lucas Alario
Tiền đạo trung tâm
26 Bay. Leverkusen
Argentina
27 9 0.33 2 18
248 Marko Kolar
Tiền đạo trung tâm
23 Wisla Kraków
Croatia
26 12 0.46 2 18
249 Portu
Tiền vệ công
26 Girona
Tây Ban Nha
34 9 0.26 2 18
250 Robert Beric
Tiền đạo trung tâm
27 Saint-Étienne
Slovenia
22 9 0.41 2 18
251 Steven Tames
Tiền đạo trung tâm
27 Bala Town
Anh
21 17 0.81 1 17
252 Franck Boli
Tiền đạo trung tâm
25 Stabæk
Bờ Biển Ngà
29 17 0.59 1 17
253 Dmitri Barkov
Tiền đạo trung tâm
26 JK Trans Narva
Nga
29 17 0.59 1 17
254 Harlem Gnohéré
Tiền đạo trung tâm
31 FCSB
Pháp
21 11 0.52 2 17
255 Zdenek Ondrasek
Tiền đạo trung tâm
30 Wisla Kraków
Séc
19 11 0.58 2 17
256 Dmitri Lebedev
Tiền vệ công
32 Gorodeya
Belarus
27 11 0.41 2 17
257 Maksim Skavysh
Tiền đạo phải
29 BATE Borisov
Belarus
29 11 0.38 2 17
258 Jiloan Hamad
Tiền vệ trung tâm
28 Hammarby
Thụy Điển
29 11 0.38 2 17
259 Evgeni Shikavka
Tiền đạo trung tâm
26 FK Slutsk
Belarus
29 11 0.38 2 17
260 Kirill Vergeichik
Tiền đạo trung tâm
27 Vitebsk
Belarus
30 11 0.37 2 17
261 Anton Matveenko
Tiền đạo phải
32 Vitebsk
Belarus
30 11 0.37 2 17
262 Alfredo Morelos
Tiền đạo trung tâm
22 Rangers
Colombia
27 17 0.63 1 17
263 Leandro Trossard
Tiền đạo trái
24 KRC Genk
Bỉ
24 11 0.46 2 17
264 Viktor Tsyhankov
Tiền đạo phải
21 Dynamo Kyiv
Ukraine
22 11 0.5 2 17
265 Benjamin Tetteh
Tiền đạo trung tâm
21 Sparta Praha
Ghana
28 11 0.39 2 17
266 Marcos Junior
Tiền vệ
24 FC Stumbras
Brazil
28 17 0.61 1 17
267 Kasper Dolberg
Tiền đạo trung tâm
21 Ajax
Đan Mạch
24 11 0.46 2 17
268 Vamara Sanogo
Tiền đạo trung tâm
24 Z. Sosnowiec
Pháp
27 11 0.41 2 17
269 Marian Shved
Tiền đạo phải
21 Karpaty
Ukraine
20 11 0.55 2 17
270 Patrick Pedersen
Tiền đạo trung tâm
27 Valur
Đan Mạch
21 17 0.81 1 17
271 Siebe Schrijvers
Tiền đạo
22 Club Brugge
Bỉ
24 11 0.46 2 17
272 Jonas
Tiền đạo
35 Benfica
Brazil
21 11 0.52 2 17
273 Fatos Beqiraj
Tiền đạo trung tâm
30 Maccabi Netanya
Montenegro
22 11 0.5 2 17
274 Hans Vanaken
Tiền vệ công
26 Club Brugge
Bỉ
30 11 0.37 2 17
275 Guélor Kanga
Tiền vệ trung tâm
28 Sparta Praha
Gabon
20 11 0.55 2 17
276 Jakub Hora
Tiền vệ
28 FK Teplice
Séc
29 11 0.38 2 17
277 Adam Buksa
Tiền đạo trung tâm
22 Pogon Szczecin
Ba Lan
22 11 0.5 2 17
278 Michael Liendl
Tiền vệ trung tâm
33 Wolfsberger AC
Áo
29 11 0.38 2 17
279 Tomas Wagner
Tiền đạo trung tâm
29 MFK Karvina
Séc
25 11 0.44 2 17
280 El Fardou Ben
Tiền đạo phải
29 Red Star
24 17 0.71 1 17
281 Viktor Claesson
Tiền vệ công
27 Krasnodar
Thụy Điển
27 11 0.41 2 17
282 Ahmed Hassan
Tiền đạo trung tâm
26 Olympiacos
Ai Cập
22 11 0.5 2 17
283 Rok Kronaveter
Tiền vệ công
32 NK Olimpija
Slovenia
25 17 0.68 1 17
284 Hilmar Árni Halldórsson
Tiền đạo
27 Stjarnan
Iceland
22 16 0.73 1 16
285 Macoumba Kandji
Tiền đạo trung tâm
33 FC Honka
Senegal
26 16 0.62 1 16
286 Rasmus Karjalainen
Tiền đạo phải
23 KuPS
Phần Lan
31 16 0.52 1 16
287 Frank Liivak
Tiền đạo phải
22 FC Flora
Estonia
34 16 0.47 1 16
288 Kieran Sadlier
Tiền đạo trái
24 Cork City
35 16 0.46 1 16
289 Ousmane Dembélé
Tiền đạo trái
21 FC Barcelona
Pháp
25 8 0.32 2 16
290 Pedro
Tiền đạo phải
31 Chelsea
Tây Ban Nha
27 8 0.3 2 16
291 Sam Cosgrove
Tiền đạo trung tâm
22 Aberdeen FC
Anh
30 16 0.53 1 16
292 Rafael Leão
Tiền đạo trung tâm
19 LOSC Lille
Bồ Đào Nha
22 8 0.36 2 16
293 Nuno Da Costa
Tiền đạo trung tâm
28 R. Strasbourg
29 8 0.28 2 16
294 Gareth Bale
Tiền đạo phải
29 Real Madrid
Xứ Wales
26 8 0.31 2 16
295 Khouma Babacar
Tiền đạo trung tâm
26 Sassuolo
Senegal
24 8 0.33 2 16
296 Greg Draper
Tiền đạo trung tâm
29 The New Saints
New Zealand
20 15 0.75 1 15
297 Darko Lemajic
Tiền đạo trung tâm
25 Riga
Serbia
24 15 0.63 1 15
298 Bojan Dubajic
Tiền đạo trung tâm
28 Gorodeya
Serbia
20 10 0.5 2 15
299 Sander Laht
Tiền đạo trái
27 Kuressaare
Estonia
32 15 0.47 1 15
300 Sören Rieks
Tiền vệ
31 Malmö FF
Đan Mạch
26 10 0.38 2 15
301 Philip Haglund
Tiền vệ phòng ngự
32 Sirius
Thụy Điển
27 10 0.37 2 15
302 Alexander Jeremejeff
Tiền đạo trung tâm
25 Malmö FF
Thụy Điển
28 10 0.36 2 15
303 David Moberg Karlsson
Tiền đạo phải
25 Norrköping
Thụy Điển
29 10 0.34 2 15
304 Lúcio Maranhão
Tiền đạo trung tâm
30 Hapoel Hadera
Brazil
24 10 0.42 2 15
305 Gastón Pereiro
Tiền vệ công
23 PSV Eindhoven
Uruguay
24 10 0.42 2 15
306 Godsway Donyoh
Tiền đạo trung tâm
24 Nordsjaelland
Ghana
22 10 0.45 2 15
307 Wesley
Tiền đạo trung tâm
22 Club Brugge
Brazil
28 10 0.36 2 15
308 Mavis Tchibota
Tiền đạo trái
22 Bnei Yehuda
25 10 0.4 2 15
309 Bryan Róchez
Tiền đạo trung tâm
24 Nacional
Honduras
24 10 0.42 2 15
310 Ibrahima Tandia
Tiền đạo trái
25 Sepsi Sf. Gh.
Mali
24 10 0.42 2 15
311 Vincent Sierro
Tiền vệ trung tâm
23 FC St. Gallen
Thụy Sĩ
26 10 0.38 2 15
312 Ben Sahar
Tiền đạo trung tâm
29 H. Beer Sheva
Israel
23 10 0.43 2 15
313 Souleymane Doukara
Tiền đạo trung tâm
27 Antalyaspor
Senegal
22 10 0.45 2 15
314 Georgios Masouras
Tiền đạo trái
25 Panionios
Hy Lạp
21 10 0.48 2 15
315 Nemanja Bilbija
Tiền đạo
28 Zrinjski Mostar
16 14 0.88 1 14
316 Marcus Pedersen
Tiền đạo trung tâm
28 Strømsgodset
Na Uy
23 14 0.61 1 14
317 Maksym Marusych
Tiền đạo trung tâm
25 RFS
Ukraine
27 14 0.52 1 14
318 Rimo Hunt
Tiền đạo trung tâm
33 Kalju Nömme
Estonia
29 14 0.48 1 14
319 Graham Cummins
Tiền đạo trung tâm
31 Cork City
34 14 0.41 1 14
320 Marcelin Gando
Tiền vệ công
22 FCI Levadia
Cameroon
34 14 0.41 1 14
321 Danny Ings
Tiền đạo trung tâm
26 Southampton
Anh
18 7 0.39 2 14
322 Marco Benassi
Tiền vệ trung tâm
24 Fiorentina
Italia
22 7 0.32 2 14
323 Aleksandar Prijovic
Tiền đạo trung tâm
28 PAOK Salonika
Serbia
13 9 0.69 2 14
324 Smail Prevljak
Tiền đạo trung tâm
23 RB Salzburg
15 9 0.6 2 14
325 Mohamed Buya Turay
Tiền đạo trung tâm
24 Dalkurd
13 9 0.69 2 14
326 Saman Ghoddos
Tiền đạo trung tâm
25 Östersund
15 9 0.6 2 14
327 Héber
Tiền đạo trái
27 HNK Rijeka
Brazil
15 9 0.6 2 14
328 Mitchell te Vrede
Tiền đạo trung tâm
27 NAC Breda
Hà Lan
19 9 0.47 2 14
329 Yarden Shua
Tiền đạo trung tâm
19 Bnei Yehuda
Israel
19 9 0.47 2 14
330 Michal Janota
Tiền vệ công
28 Arka Gdynia
Ba Lan
21 9 0.43 2 14
331 Ricardinho
Tiền đạo trung tâm
29 Wisla Plock
Brazil
22 9 0.41 2 14
332 Dino Islamovic
Tiền đạo trung tâm
25 Östersund
Thụy Điển
22 9 0.41 2 14
333 Cristian Benavente
Tiền vệ công
24 RSC Charleroi
Peru
22 9 0.41 2 14
334 Kennedy Igboananike
Tiền đạo trung tâm
29 Örebro SK
Nigeria
24 9 0.38 2 14
335 Giorgi Kharaishvili
Tiền vệ công
22 IFK Göteborg
Georgia
27 9 0.33 2 14
336 Elis Bakaj
Tiền vệ công
31 Soligorsk
Albania
27 9 0.33 2 14
337 Karl Holmberg
Tiền đạo trung tâm
25 Norrköping
Thụy Điển
28 9 0.32 2 14
338 Valeri Gorbachik
Tiền đạo trung tâm
24 Torpedo Zhodino
Belarus
30 9 0.3 2 14
339 Martin Kamburov
Tiền đạo trung tâm
38 PFC Beroe Stara Zagora
Bulgaria
26 14 0.54 1 14
340 Danijel Aleksic
Tiền đạo phải
27 Y. Malatyaspor
Serbia
22 9 0.41 2 14
342 Christian Fassnacht
Tiền vệ
25 BSC Young Boys
Thụy Sĩ
21 9 0.43 2 14
343 Aleksandar Kolarov
Hậu vệ trái
33 AS Roma
Serbia
24 7 0.29 2 14
344 Arouna Koné
Tiền đạo trung tâm
35 Sivasspor
Bờ Biển Ngà
20 9 0.45 2 14
345 Camillo Ciano
Tiền đạo phải
29 Frosinone
Italia
23 7 0.3 2 14
346 Joelinton
Tiền đạo trung tâm
22 TSG Hoffenheim
Brazil
23 7 0.3 2 14
347 Bertrand Traoré
Tiền đạo phải
23 Olympique Lyon
25 7 0.28 2 14
348 Adeleke Akinyemi
Tiền đạo trung tâm
20 Ventspils
Nigeria
17 13 0.76 1 13
349 Sulejman Krpic
Tiền đạo trung tâm
28 Zeljeznicar
19 13 0.68 1 13
350 Graham Burke
Tiền đạo
25 Shamrock Rovers
22 13 0.59 1 13
351 Tosin Aiyegun
Tiền đạo trái
20 Ventspils
Nigeria
27 13 0.48 1 13
352 Muamer Svraka
Tiền vệ trung tâm
31 FCI Levadia
33 13 0.39 1 13
353 Michael Duffy
Tiền đạo trái
24 Dundalk FC
Bắc Ai len
36 13 0.36 1 13
354 Berat Sadik
Tiền đạo trung tâm
32 Doxa Katokopias
Phần Lan
12 12 1 1 12
355 Tino Kadewere
Tiền đạo trung tâm
23 Djurgarden
Zimbabwe
12 8 0.67 2 12
356 Elías Már Ómarsson
Tiền đạo trung tâm
24 IFK Göteborg
Iceland
12 8 0.67 2 12
357 Aleksa Vukanovic
Tiền đạo trái
26 Napredak
Serbia
20 12 0.6 1 12
358 Carlos Vinícius
Tiền đạo trung tâm
23 Rio Ave FC
Brazil
14 8 0.57 2 12
359 Marcus Antonsson
Tiền đạo trung tâm
27 Malmö FF
Thụy Điển
15 8 0.53 2 12
360 Erling Braut Haland
Tiền đạo trung tâm
18 Molde FK
Na Uy
25 12 0.48 1 12
361 Karol Swiderski
Tiền đạo trung tâm
22 Jagiellonia
Ba Lan
17 8 0.47 2 12
362 Aleksejs Visnakovs
Tiền vệ
35 Spartaks
Latvia
27 12 0.44 1 12
363 Michal Travnik
Tiền vệ trung tâm
24 FK Jablonec
Séc
18 8 0.44 2 12
Nhận Giày Vàng, Messi lảng tránh hợp đồng, Barca ngồi trên đống lửa
Nhận Giày Vàng, Messi lảng tránh hợp đồng, Barca ngồi trên đống lửa

Bongdanet - 25/11 09:00

Tối qua (giờ Việt Nam), Messi đã chính thức đón nhận danh hiệu Chiếc giày Vàng châu Âu mùa 2016/17. Nhưng trên bục nhận giải anh lại lảng tránh chuyện ký hợp đồng mới với Barcelona.

Messi rạng ngời nhận giải Chiếc giày Vàng
Messi rạng ngời nhận giải Chiếc giày Vàng

Theo Bongdaso - 25/11 06:26

Mùa giải 2016/17 kết thúc từ lâu nhưng hôm nay tờ Marca kết hợp cùng ESM (European Sports Media) mới tổ chức lễ trao giải Chiếc giày Vàng châu Âu ở thành phố Barcelona.

Messi chính thức đoạt Chiếc giày vàng châu Âu 2016/17
Messi chính thức đoạt Chiếc giày vàng châu Âu 2016/17

Phong Lan - 29/05 14:05

Dù trải qua một mùa giải không thành công về danh hiệu tập thể song siêu sao Lionel Messi vẫn là chân sút xuất sắc nhất châu Âu với 37 bàn thắng ghi được tại La Liga.

Thăng hoa tại La Liga, Messi sắp bắt kịp kỷ lục để đời của Ronaldo
Thăng hoa tại La Liga, Messi sắp bắt kịp kỷ lục để đời của Ronaldo

Bóng Tròn - 06/05 19:30

Ronaldo liên tiếp ‘nổ súng’ tại Champions League và chuẩn bị bắt kịp thành tích ghi bàn của Messi ở đấu trường này trong mùa giải hiện tại. Nhưng ở La Liga, CR7 lép vế hoàn toàn so với đồng nghiệp người Argentina.

Messi hết ‘độc bá’ tại cuộc đua ‘Chiếc giày vàng’ châu Âu
Messi hết ‘độc bá’ tại cuộc đua ‘Chiếc giày vàng’ châu Âu

Bóng Tròn - 05/04 21:10

Sau khi liên tục dẫn đầu cuộc đua giành ‘Chiếc giày vàng’ châu Âu mùa giải 2016/17, những đối thủ thực sự của Lionel Messi đã xuất hiện.

Cầu thủ xuất sắc nhất thế giới 2017: Messi ‘ăn đứt’ Ronaldo?
Cầu thủ xuất sắc nhất thế giới 2017: Messi ‘ăn đứt’ Ronaldo?

Phong Lan - 31/03 14:28

Nếu chỉ xét riêng về mặt cá nhân, Lionel Messi vẫn đang là cầu thủ có phong độ cao nhất ở các giải VĐQG hàng đầu châu Âu.

Real, Barca và Arsenal cùng nếm trái đắng từ kình địch của Messi
Real, Barca và Arsenal cùng nếm trái đắng từ kình địch của Messi

Bóng Ngắn - 27/03 07:55

Cả Real Madrid, Barcelona và Arsenal cùng muốn sở hữu chữ ký của Andrea Belotti, một trong những ứng viên sáng giá cạnh tranh trực tiếp danh hiệu ‘Chiếc giày vàng’ châu Âu mùa giải 2016/17 với Lionel Messi.

Cuộc đua
Cuộc đua "chiếc giày vàng" châu Âu 2016/17: Ronaldo "out", Messi "in"

Vô Danh - 23/01 21:35

Cristiano Ronaldo đã giành tới 4 danh hiệu “chiếc giày vàng” châu Âu trong sự nghiệp. Nhưng ở mùa giải hiện tại anh đang là kẻ ngoài cuộc.

Vượt mặt Ronaldo, Luis Suarez rạng ngời trong ngày nhận Chiếc giày vàng châu Âu
Vượt mặt Ronaldo, Luis Suarez rạng ngời trong ngày nhận Chiếc giày vàng châu Âu

namnv - 20/10 19:42

Niềm vui nhân đôi với Luis Suarez sau chiến thắng 4-0 của Barca trước Man City tại Champions League khi tối 20/10, anh vinh dự nhận "Chiếc giày vàng châu Âu" do Hiệp hội các tạp chí thể thao châu Âu trao tặng.

XH Cầu thủ Bàn thắng Điểm

1  Lionel Messi 36 72

2  Kylian Mbappé 32 64

3  Fabio Quagliarella 26 52

4  Mbaye Diagne 30 45

5  Nicolas Pépé 22 44

6  Mohamed Salah 22 44

7  Duván Zapata 22 44

8  Pierre-Emerick Aubameyang 22 44

9  Krzysztof Piatek 22 44

10  Robert Lewandowski 22 44

(Cập nhật liên tục hàng ngày)
Đang cập nhật!

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Bỉ 10 1737

2  Pháp 8 1734

3  Brazil 0 1676

4  Anh 16 1647

5  Croatia -13 1621

6  Uruguay 4 1613

7  Bồ Đào Nha -7 1607

8  Thụy Sĩ 5 1604

9  Tây Ban Nha 10 1601

10  Đan Mạch -3 1586

98  Việt Nam 0 1227

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Mỹ -22 2101

2  Đức 15 2072

3  Anh 28 2049

4  Pháp -3 2043

5  Canada 0 2006

6  Úc 4 2003

7  Nhật Bản 7 1991

8  Hà Lan -20 1967

9  Thụy Điển -14 1962

10  Brazil -20 1944

35  Việt Nam 0 1638

Đọc báo bóng đá mới nhất, tin tức bóng đá trực tuyến 24h hôm nay ngày 24/05/2019. Tin tức, nhận định dự đoán, kết quả, BXH và lịch thi đấu bóng đá hôm nay, ngày mai cập nhật NHANH & CHÍNH XÁC nhất.

Tin tức chuyển nhượng, ngôi sao Ngoại Hạng Anh, TBN, Pháp, Đức, Ý mới nhất, hot nhất hôm nay

Cơ quan chủ quản: Công ty CP truyền thông & công nghệ 3S Quốc tế (3S INTEME)

Chịu trách nhiệm nội dung: Mr. Mai Quang Hưng

Hotline: 0944288886 (giờ hành chính)

Địa chỉ: P405, tòa nhà Lake View Building, D10 Giảng Võ, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội

Website: http://data3s.vn

ĐKKD: 0108340146 do Sở KHĐT Hà Nội cấp 28/6/2018

Giấy phép số: 32/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 24/01/2019.

Thỏa thuận chia sẻ nội dung Chính sách bảo mật

Liên hệ quảng cáo: BONGDANET.VN

Email: info@data3s.vn

Tư vấn: 0906256896 (giờ hành chính)

Liên hệ dữ liệu trực tuyến, SEO, chịu tải

Email: info@data3s.vn

Tư vấn: facebook.com/data3s