Giữa tuần qua, Real Madrird bất ngờ để đội bóng chiếu dưới Las Palmas cầm hòa 3-3 ngay trên sân nhà Bernabeu. Đáng chú ý khi ngoài hệ quả đánh mất ngôi đầu vào tay Barca, trận đấu với Las Palmas còn khiến HLV Zidane mất đi 2 trụ cột vì án treo giò.

Cụ thể, Gareth Bale nhận thẻ đỏ trực tiếp ở phút 47 trong khi Alvaro Morata cũng đã nhận đủ cơ số thẻ vàng để bị phạt không được thi đấu trong chuyến làm khách của Eibar ở vòng 26 La Liga diễn ra cuối tuần này.
 
Bên cạnh đó, Real Madrid sẽ tiếp tục không có sự phục vụ của trung vệ Rafael Varane cùng hai hậu vệ cánh Danilo và Fabio Coentrao do chấn thương. 
 
Hiện tại, Real Madrid đang thi đấu ít hơn Barcelona 1 trận nên trên thực tế, Los Blancos vẫn chiếm thế thượng phong trong cuộc đua vô địch La Liga mùa giải năm nay. Mặc dù vậy nếu cứ thi đấu phập phù ở những trận đấu vừa qua thì việc “Kền kền trắng” thất thế trước Barca cũng không có gì khó hiểu.

Lịch bóng đá Tây Ban Nha trực tuyến

Thời gian Vòng   FT  
04/03 02:45 26 Real Betis ?-? Real Sociedad
04/03 19:00 26 Leganes ?-? Granada
04/03 22:15 26 Eibar ?-? Real Madrid
05/03 00:30 26 Villarreal ?-? Espanyol
05/03 02:45 26 Barcelona ?-? Celta Vigo
05/03 18:00 26 Sporting de Gijon ?-? Deportivo La Coruna
05/03 22:15 26 Atletico Madrid ?-? Valencia
06/03 00:30 26 Las Palmas ?-? Osasuna
06/03 02:45 26 Athletic Bilbao ?-? Malaga
07/03 02:45 26 Alaves ?-? Sevilla

BXH La Liga 2016-2017 mới nhất (cập nhật lúc 03/03/2017 14:07)

XH Đội bóng ST T H B HS Đ
1 Barcelona 25 17 6 2 50 57
2 Real Madrid 24 17 5 2 38 56
3 Sevilla 25 17 4 4 20 55
4 Atletico Madrid 25 13 7 5 23 46
5 Real Sociedad 25 14 3 8 5 45
6 Villarreal 25 11 9 5 17 42
7 Eibar 25 11 6 8 8 39
8 Athletic Bilbao 25 11 5 9 1 38
9 Espanyol 25 9 9 7 2 36
10 Celta Vigo 24 10 5 9 0 35
11 Alaves 25 8 9 8 -6 33
12 Las Palmas 25 7 8 10 -4 29
13 Valencia 25 8 5 12 -8 29
14 Real Betis 24 7 6 11 -13 27
15 Malaga 25 6 8 11 -10 26
16 Leganes 25 5 6 14 -20 21
17 Deportivo La Coruna 24 4 8 12 -13 20
18 Granada 25 4 7 14 -29 19
19 Sporting de Gijon 25 4 5 16 -27 17
20 Osasuna 25 1 7 17 -34 10
XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm