Dù đã bước sang tuổi 30, Lionel vẫn chưa cho thấy sự mỏi mệt. Trong bối cảnh Barca gặp nhiều khó khăn sau khi bán Neymar cho PSG, Messi đã một mình gánh gồng Gã khổng lồ xứ Catalan suốt từ đầu mùa giải. 

Barca toàn thắng cả 7 trận đã đấu tại La Liga mùa này, bỏ cách đại kình địch Real Madrid 7 điểm. 11 trên 23 bàn thắng của Barca thuộc về Messi. Khi Ronaldo của Real Madrid vẫn chưa ghi được bàn nào ở đấu trường số 1 Tây Ban Nha 2017/18, thành tích của Messi càng trở nên đáng ngưỡng mộ.

Không chỉ chói sáng trong màu áo Barca, Messi còn đang được người dân Argentina ca tụng như một vị Thần. Một mình Messi đã ghi cả 3 bàn thắng giúp Argentina đánh bại Ecuador để lách qua khe cửa cực hẹp, giành vé dự World Cup 2018 (trước đó rất nhiều tờ báo đã dự đoán Argentina bị loại).

Video 11 bàn thắng Messi đã ghi được tại La Liga 2017/18: 

Lịch bóng đá La Liga trực tuyến

Thời gian Vòng   FT  
14/10 02:00 8 Espanyol ?-? Levante
14/10 18:00 8 Athletic Bilbao ?-? Sevilla
14/10 21:15 8 Getafe ?-? Real Madrid
14/10 23:30 8 Alaves ?-? Real Sociedad
15/10 01:45 8 Atletico Madrid ?-? Barcelona
15/10 17:00 8 Eibar ?-? Deportivo La Coruna
15/10 21:15 8 Girona ?-? Villarreal
15/10 23:30 8 Malaga ?-? Leganes
16/10 01:45 8 Real Betis ?-? Valencia
17/10 02:00 8 Las Palmas ?-? Celta Vigo

BXH La Liga 2017-2018 mới nhất (cập nhật lúc 13/10/2017 13:55)

XH Đội bóng ST T H B HS Đ Phong độ
1 Barcelona 7 7 0 0 21 21 TTTTT
2 Sevilla 7 5 1 1 6 16 TBTTT
3 Valencia 7 4 3 0 8 15 TTTHH
4 Atletico Madrid 7 4 3 0 8 15 HTTTH
5 Real Madrid 7 4 2 1 7 14 TTBTH
6 Real Betis 7 4 1 2 3 13 HTTTB
7 Leganes 7 3 2 2 2 11 HTHBB
8 Real Sociedad 7 3 1 3 0 10 HBBBT
9 Villarreal 7 3 1 3 0 10 TBHTT
10 Levante 7 2 3 2 -2 9 BBTHH
11 Celta Vigo 7 2 2 3 2 8 HTHBT
12 Getafe 7 2 2 3 2 8 BTHBT
13 Athletic Bilbao 7 2 2 3 0 8 BHBBT
14 Espanyol 7 2 2 3 -4 8 BTHTB
15 Deportivo La Coruna 7 2 1 4 -7 7 TBTBB
16 Girona 7 1 3 3 -5 6 HBHBB
17 Las Palmas 7 2 0 5 -8 6 BBBTT
18 Eibar 7 2 0 5 -14 6 BBBTB
19 Alaves 7 1 0 6 -7 3 TBBBB
20 Malaga 7 0 1 6 -12 1 BHBBB
XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm