Thất bại tan nát 0-3 trước Porto tại Champions League hồi giữa tuần có vẻ như vẫn để lại nhiều dư chấn về mặt tinh thần cho Monaco. Bằng chứng là trong cuộc tiếp đón Montpellier, thầy trò HLV Leonardo Jardim chơi khá bế tắc và không thể giữ 3 điểm ở lại Stade Louis II.

Thực tế diễn biến trên sân cho thấy Montpellier mới là những người nhập cuộc tốt hơn. Đội khách tổ chức tấn công đa dạng và tạo được khá nhiều sóng gió về phía khung thành Danijel Subasic. Dù vậy, vì quá mải mê dâng cao, Montpellier đã rơi vào cái bẫy phản công chết người mà Monaco giăng ra.

Phút 38, Rony Lopes đi bóng tốc độ như một chiếc xe công thức 1 bên cánh phải, trước khi căng ngang vào thuận lợi cho "Mãnh hổ" Radamel Falcao dứt điểm cận thành mở tỷ số trận đấu. Có bàn thắng dẫn trước, Monaco chủ động chơi chậm chắc song những nỗ lực của họ hoàn toàn sụp đổ chỉ vì một thoáng lơ đễnh nơi hàng thủ.

Phút bù giờ thứ 2 của hiệp 2, Souleymane Camara - một cựu cầu thủ Monaco - thoải mái đánh đầu như chỗ không người mang về bàn gỡ quý giá cho Montpellier. Quãng thời gian còn lại là quá ít ỏi để Monaco tìm kiếm mành lưới đối phương, qua đó chấp nhận chia điểm đầy nuối tiếc trên sân nhà.

Như vậy, kết quả này khiến Monaco vẫn chỉ đứng thứ 2 tại Ligue 1 2017/18 với 19 điểm, bằng điểm PSG nhưng thua kém về hiệu số. Tuy nhiên, cách biệt có thể được nới rộng lên thành 3 điểm, bởi vào đêm nay, PSG sẽ đối đầu Bordeaux ở sân Công viên các Hoàng tử.

Video diễn biến chính trận đấu:

Đội hình chính thức Monaco vs Montpellier

Monaco Montpellier
2 Fabinho
9 Falcao
25 Glik K.
5 Jemerson
10 Jovetic S.
27 Lemar T.
20 Mesquita Lopes M. P.
19 Sidibe D.
1 Subašić D. (G)
17 Tielemans Y.
38 Toure A.
2 Aguilar R.
3 Congre D.
4 Hilton H.
7 Lasne P.
40 Lecomte B. (G)
18 Mbenza I.
5 Mendes P.
29 Ninga C.
24 Roussillon J.
28 Sessegnon S.
13 Skhiri E.
Cầu thủ dự bị Cầu thủ dự bị
11 Carrillo G.
7 Ghezzal R.
14 Keita B.
8 Moutinho J.
24 Raggi A.
28 Traore A.
11 Berigaud K.
19 Camara S.
20 Dolly K.
23 Mukiele N.
27 Piriz G.
6 Sambia S.

 

Số liệu thống kê Monaco vs Montpellier

Monaco   Montpellier
3
 
Phạt góc
 
4
3
 
Thẻ vàng
 
1
8
 
Số cú sút
 
15
1
 
Sút trúng cầu môn
 
3
4
 
Sút ra ngoài
 
9
3
 
Chặn đứng
 
3
12
 
Sút Phạt
 
20
52%
 
Kiểm soát bóng
 
48%
436
 
Số đường chuyền
 
397
81%
 
Chuyền chính xác
 
81%
19
 
Phạm lỗi
 
12
1
 
Việt vị
 
1
27
 
Đánh đầu
 
27
13
 
Đánh đầu thành công
 
14
2
 
Cứu thua
 
0
35
 
Số lần xoạc bóng
 
20
8
 
Rê bóng thành công
 
12
21
 
Ném biên
 
24

Kết quả bóng đá Ligue 1 trực tuyến

Thời gian   FT   HT
30/09 01:45 Monaco 1-1 Montpellier (1-0)
25/09 02:00 Marseille 2-0 Toulouse (1-0)
24/09 22:00 Strasbourg 1-2 Nantes (1-2)
24/09 20:00 1Saint Etienne 2-2 Stade Rennais (1-1)
24/09 01:00 Bordeaux 3-1 Guingamp (1-0)
24/09 01:00 Caen 1-0 Amiens (0-0)
24/09 01:00 Lyon 3-3 Dijon (1-1)
24/09 01:00 Metz 0-1 ES Troyes AC1 (0-0)
23/09 22:00 Montpellier 0-0 PSG (0-0)
23/09 01:45 Lille 0-4 Monaco (0-2)

 

HT: Tỷ số hiệp 1 (Half-time) | FT: Tỷ số cả trận (Full-time)

Lịch bóng đá Ligue 1 trực tuyến

Thời gian Vòng   FT  
30/09 22:00 8 PSG ?-? Bordeaux
01/10 01:00 8 Amiens ?-? Lille
01/10 01:00 8 Dijon ?-? Strasbourg
01/10 01:00 8 Guingamp ?-? Toulouse
01/10 01:00 8 Nantes ?-? Metz
01/10 01:00 8 Stade Rennais ?-? Caen
01/10 20:00 8 ES Troyes AC ?-? Saint Etienne
01/10 22:00 8 Angers SCO ?-? Lyon
02/10 02:00 8 Nice ?-? Marseille
15/10 01:00 9 Bordeaux ?-? Nantes

BXH Ligue 1 2017-2018 mới nhất (cập nhật lúc 30/09/2017 07:04)

XH Đội bóng ST T H B HS Đ Phong độ
1 PSG 7 6 1 0 18 19 HTTTT
2 Monaco 8 6 1 1 13 19 HTTBT
3 Bordeaux 7 4 3 0 6 15 TTHTH
4 Saint Etienne 7 4 2 1 3 14 HTHBT
5 Marseille 7 4 1 2 1 13 TTBBH
6 Nantes 7 4 1 2 0 13 TTTHT
7 Lyon 7 3 3 1 4 12 HBTHH
8 Caen 7 4 0 3 2 12 TBTTT
9 Nice 7 3 1 3 2 10 HTTBT
10 Montpellier 8 2 3 3 -1 9 HHTBB
11 Guingamp 7 3 0 4 -3 9 BTBTB
12 Angers SCO 7 1 5 1 1 8 HBHHH
13 ES Troyes AC 7 2 2 3 -1 8 TBHBB
14 Toulouse 7 2 1 4 -6 7 BBHTB
15 Stade Rennais 7 1 3 3 -1 6 HBTBH
16 Amiens 7 2 0 5 -6 6 BBTTB
17 Dijon 7 1 2 4 -7 5 HBBTH
18 Lille 7 1 2 4 -7 5 BBHHB
19 Strasbourg 7 1 1 5 -8 4 BBBBH
20 Metz 7 1 0 6 -10 3 BTBBB
XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm