PSG đã hoàn tất cú ăn 3 danh hiệu quốc nội. Đội bóng Paris không có đối thủ tại Pháp nên dễ hiểu vì sao họ vẫn chưa phải nếm mùi thất bại trên sân nhà tại Ligue 1 mùa này và xa hơn là 41 trận bất bại.

Thế nhưng, chuỗi trận siêu kỷ lục đó đã bị bẻ gãy đầy bất ngờ bởi Rennes, đội bóng đã hết hy vọng dự cúp châu Âu. PSG đã quá chủ quan trên sân nhà. HLV Unai Emery tung ra sân đội hình đủ mạnh với Di Maria, Mbappe trên hàng công nhưng bỏ lỡ quá nhiều cơ hội.

Trong khi đó Rennes lại tận dụng quá tốt những tình huống hãm thành. Bước ngoặt của trận đấu đến ngay đầu hiệp 2 với quả penalty thành công của Bourigeaud. Có bàn thắng mở tỷ số, Rennes càng tự tin đá phòng ngự phản công. Trong một pha bóng như vậy,  Adrien Hunou tung đòn kết liễu với cú ra chân rất nhanh đưa bóng về góc xa.

PSG không thể ghi bàn danh dự và chấp nhận thua đau đớn trên sân nhà. Rennes kiếm được điểm số thứ 57 nhưng không thể cải thiện thứ hạng. Họ vẫn xếp thứ 5, kém vị trí dự cúp châu Âu đến 17 điểm.

Tỷ số hiệp 1: 0-0

Diễn biến chính PSG vs Stade Rennais

 48'   Kimpembe P. Kết quả PSG 0-2 Stade Rennais: Kỷ lục bị bẻ gãy    
 52'    0 - 1  Kết quả PSG 0-2 Stade Rennais: Kỷ lục bị bẻ gãy  Bourigeaud B. (Penalty)
 61'   Draxler J. (Mbappe K.) Kết quả PSG 0-2 Stade Rennais: Kỷ lục bị bẻ gãy    
 62'   Rabiot A. (Diarra L.) Kết quả PSG 0-2 Stade Rennais: Kỷ lục bị bẻ gãy    
 71'    0 - 2  Kết quả PSG 0-2 Stade Rennais: Kỷ lục bị bẻ gãy  Hunou A. (Gelin J.)
 74'      Kết quả PSG 0-2 Stade Rennais: Kỷ lục bị bẻ gãy  Sarr I. (Traore H.)
 77'   Pastore J. (Motta T.) Kết quả PSG 0-2 Stade Rennais: Kỷ lục bị bẻ gãy    
 90+1'      Kết quả PSG 0-2 Stade Rennais: Kỷ lục bị bẻ gãy  Maouassa F. (Prcic S.)

Đội hình chính thức PSG vs Stade Rennais

PSG Stade Rennais
17 Berchiche Y.
19 Diarra L.
11 Di María Á.
3 Kimpembe P.
18 Lo Celso G.
5 Marquinhos
29 Mbappé K.
12 Meunier T.
8 Motta T.
24 Nkunku C.
1 Trapp K. (G)
21 Andre B.
15 Bensebaini R.
14 Bourigeaud B.
26 Gelin J.
5 Gnagnon J.
23 Hunou A.
40 Koubek T. (G)
12 Lea S. J.
10 Prcic S.
27 Traoré H.
2 Zeffane M.
Cầu thủ dự bị Cầu thủ dự bị
16 Areola A. (G)
23 Draxler J.
20 Kurzawa L.
27 Pastore J.
25 Rabiot A.
33 Rimane K.
37 Weah T.
1 Diallo A. (G)
29 Danze R.
28 Gourcuff Y.
33 Lauriente A.
17 Maouassa F.
4 Mexer E.
7 Sarr I.

 

Số liệu thống kê PSG vs Stade Rennais

PSG   Stade Rennais
7
 
Phạt góc
 
7
1
 
Thẻ vàng
 
0
16
 
Số cú sút
 
10
6
 
Sút trúng cầu môn
 
2
6
 
Sút ra ngoài
 
4
3
 
Chặn đứng
 
4
13
 
Sút Phạt
 
13
52%
 
Kiểm soát bóng
 
48%
542
 
Số đường chuyền
 
305
89%
 
Chuyền chính xác
 
81%
12
 
Phạm lỗi
 
12
2
 
Việt vị
 
3
20
 
Đánh đầu
 
20
12
 
Đánh đầu thành công
 
8
0
 
Cứu thua
 
5
9
 
Số lần xoạc bóng
 
18
20
 
Rê bóng thành công
 
4
27
 
Ném biên
 
17

Lịch bóng đá Ligue 1 trực tuyến

Thời gian Vòng   FT  
20/05 02:00 38 Caen ?-? PSG
20/05 02:00 38 Dijon ?-? Angers SCO
20/05 02:00 38 Lyon ?-? Nice
20/05 02:00 38 Marseille ?-? Amiens
20/05 02:00 38 Metz ?-? Bordeaux
20/05 02:00 38 Nantes ?-? Strasbourg
20/05 02:00 38 Stade Rennais ?-? Montpellier
20/05 02:00 38 Saint Etienne ?-? Lille
20/05 02:00 38 Toulouse ?-? Guingamp
20/05 02:00 38 ES Troyes AC ?-? AS Monaco

 

Kết quả bóng đá Ligue 1 trực tuyến

Thời gian   FT   HT
13/05 02:00 Amiens 2-0 Metz (1-0)
13/05 02:00 Angers SCO 0-2 Nantes (0-0)
13/05 02:00 Bordeaux 4-2 Toulouse (1-1)
13/05 02:00 Lille 2-1 Dijon (2-1)
13/05 02:00 1AS Monaco 1-0 Saint Etienne (0-0)
Xem trực tiếp trên SSPORT 3
13/05 02:00 Montpellier 1-1 ES Troyes AC (0-1)
13/05 02:00 Nice 4-1 Caen1 (3-0)
13/05 02:00 PSG 0-2 Stade Rennais (0-0)
13/05 02:00 Strasbourg 3-2 Lyon (1-0)
Xem trực tiếp trên SSPORT 2
12/05 01:45 Guingamp 3-3 Marseille1 (1-2)
Xem trực tiếp trên SSPORT

 

HT: Tỷ số hiệp 1 (Half-time) | FT: Tỷ số cả trận (Full-time)

 

BXH Ligue 1 2017-2018 mới nhất (cập nhật lúc 13/05/2018 06:28)

XH Đội bóng ST T H B HS Đ Phong độ
1 PSG 37 29 5 3 79 92 BHHTT
2 AS Monaco 37 23 8 6 37 77 TTHBB
3 Lyon 37 22 9 6 43 75 BTTTT
4 Marseille 37 21 11 5 32 74 HTHTT
5 Stade Rennais 37 16 9 12 6 57 TTTHB
6 Nice 37 15 9 13 2 54 TBHTH
7 Bordeaux 37 15 7 15 1 52 TTTBT
8 Saint Etienne 37 14 10 13 -8 52 BBTTT
9 Montpellier 37 11 17 9 3 50 HTBBB
10 Nantes 37 13 10 14 -6 49 TBBHH
11 Guingamp 37 12 11 14 -10 47 HBHTH
12 Amiens 37 12 9 16 -4 45 THHTB
13 Dijon 37 12 9 16 -19 45 BTBBH
14 Angers SCO 37 9 14 14 -9 41 BTHBH
15 Lille 37 10 8 19 -21 38 TTTBH
16 Strasbourg 37 9 11 17 -22 38 TBHBB
17 Caen 37 10 7 20 -25 37 BBBHH
18 Toulouse 37 8 10 19 -17 34 BBBHT
19 ES Troyes AC 37 9 6 22 -24 33 HBTBB
20 Metz 37 6 8 23 -38 26 BBBHT
XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm