Như thường lệ, PSG vẫn đang thể hiện phong độ hủy diệt ở mùa giải này. Các đội bóng tại Ligue 1 thời điểm hiện tại mỗi khi chạm trán với đội bóng thủ đô Paris đều xác định tư tưởng thua trận, vấn đề là thua bao nhiêu bàn.
 
Cuối tuần qua, đương kim vô địch Monaco dù được chơi trên sân nhà cũng phơi áo với tỷ số 2-1. Trước đó, Neymar và các đồng đội cũng từng thảm sát Celtic (7-1 tại Champions League) hay Nantes (5-0), Angers (5-0), Angers (5-0) trong tháng 11.
 
23 bàn thắng sau 5 trận trong tháng 11, PSG lúc này đang là đội bóng có hàng công mạnh nhất thế giới. Một Troyes quá nhỏ bé chắc chắn sẽ không thể cản được cơn bão mang tên Neymar và các đồng đội. Vấn đề đặt ra lúc này là cách mà các cầu thủ chủ sân Công viên các hoàng tử "hành" đối thủ của mình như thế nào.
 
Video buổi tập của PSG trước trận gặp Troyes:

Lịch bóng đá Ligue 1 trực tuyến

Thời gian Vòng   FT  
30/11 01:00 15 Angers SCO ?-? Stade Rennais
30/11 01:00 15 Guingamp ?-? Montpellier
30/11 01:00 15 Lyon ?-? Lille
30/11 01:00 15 Metz ?-? Marseille
30/11 01:00 15 Nantes ?-? AS Monaco
30/11 01:00 15 Toulouse ?-? Nice
30/11 03:00 15 PSG ?-? ES Troyes AC
02/12 02:45 16 Dijon ?-? Bordeaux
02/12 22:59 16 Strasbourg ?-? PSG
03/12 02:00 16 Lille ?-? Toulouse

BXH Ligue 1 2017-2018 mới nhất (cập nhật lúc 29/11/2017 15:28)

XH Đội bóng ST T H B HS Đ Phong độ
1 PSG 14 12 2 0 35 38 TTTTH
2 Lyon 14 8 5 1 22 29 THTTT
3 AS Monaco 14 9 2 3 21 29 BHTTT
4 Marseille 14 8 4 2 10 28 THTTH
5 Nantes 14 7 2 5 -2 23 BBTBT
6 Caen 15 7 2 6 -4 23 HTHBT
7 Amiens 15 6 3 6 0 21 TTTHH
8 Montpellier 14 5 5 4 4 20 THHBT
9 Bordeaux 15 5 5 5 0 20 TBHBB
10 Saint Etienne 15 5 4 6 -7 19 BHBBH
11 Stade Rennais 14 5 3 6 -1 18 TBTTT
12 ES Troyes AC 14 5 3 6 -2 18 TBTBB
13 Dijon 15 5 3 7 -4 18 BTTBT
14 Toulouse 14 4 4 6 -7 16 BHBHT
15 Strasbourg 15 3 6 6 -9 15 HHTBH
16 Guingamp 14 4 3 7 -9 15 BHBHB
17 Angers SCO 14 2 8 4 -6 14 BHBHB
18 Nice 14 4 2 8 -10 14 BHTBB
19 Lille 14 3 3 8 -10 12 BBTTB
20 Metz 14 1 1 12 -21 4 BHBBB
XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm