Neymar thì khỏi phải nói, ngôi sao người Brazil thể hiện phong độ tuyệt vời khi chuyển tới khoác áo PSG ở mùa giải này. Chân sút 25 tuổi có 8 bàn thắng, 7 pha kiến tạo và tạo ra 30 cơ hội trong 8 trận đấu khoác áo đội chủ sân Công viên các Hoàng tử.

Trong màu áo đội tuyển quốc gia, Neymar là chân sút số 1 của Brazil tại vòng loại World Cup 2018 (6 bàn thắng). Những màn trình diễn và phong độ ấn tượng của Neymar đóng vai trò quan trọng giúp Selecao trở thành đội bóng đầu tiên tại Nam Mỹ giành quyền tới Nga vào mùa hè năm sau. Theo xếp hạng của Sportskeeda, Neymar đang là tiền đạo số 1 thế giới ở thời điểm hiện tại.

Còn Mbappe, sau khi theo dõi màn trình diễn của cựu tiền đạo Monaco, Ludovic Giuly - danh thủ từng khoác áo Barca đã phải thốt lên: "Mbappe chuyên nghiệp hơn Messi khi ở cùng độ tuổi 18. Mbappe biết cách kiểm soát để phát triển cơ thể của mình tốt hơn".

Cùng theo dõi những pha bóng ấn tượng của Neymar và Mbappe trong màu áo PSG:

Lịch bóng đá Ligue 1 trực tuyến

Thời gian Vòng   FT  
14/10 01:45 9 Lyon ?-? Monaco
14/10 22:00 9 Dijon ?-? PSG
15/10 01:00 9 Caen ?-? Angers SCO
15/10 01:00 9 Guingamp ?-? Stade Rennais
15/10 01:00 9 Lille ?-? ES Troyes AC
15/10 01:00 9 Saint Etienne ?-? Metz
15/10 01:00 9 Toulouse ?-? Amiens
15/10 20:00 9 Bordeaux ?-? Nantes
15/10 22:00 9 Montpellier ?-? Nice
16/10 02:00 9 Strasbourg ?-? Marseille

BXH Ligue 1 2017-2018 mới nhất (cập nhật lúc 13/10/2017 08:31)

XH Đội bóng ST T H B HS Đ Phong độ
1 PSG 8 7 1 0 22 22 THTTT
2 Monaco 8 6 1 1 13 19 HTTBT
3 Marseille 8 5 1 2 3 16 TTTBB
4 Nantes 8 5 1 2 1 16 TTTTH
5 Caen 8 5 0 3 3 15 TTBTT
6 Bordeaux 8 4 3 1 2 15 BTTHT
7 Saint Etienne 8 4 2 2 2 14 BHTHB
8 Lyon 8 3 4 1 4 13 HHBTH
9 ES Troyes AC 8 3 2 3 0 11 TTBHB
10 Nice 8 3 1 4 0 10 BHTTB
11 Guingamp 8 3 1 4 -3 10 HBTBT
12 Angers SCO 8 1 6 1 1 9 HHBHH
13 Montpellier 8 2 3 3 -1 9 HHTBB
14 Toulouse 8 2 2 4 -6 8 HBBHT
15 Stade Rennais 8 1 3 4 -2 6 BHBTB
16 Amiens 7 2 0 5 -6 6 BBTTB
17 Dijon 8 1 3 4 -7 6 HHBBT
18 Lille 7 1 2 4 -7 5 BBHHB
19 Strasbourg 8 1 2 5 -8 5 HBBBB
20 Metz 8 1 0 7 -11 3 BBTBB
XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm