Thi đấu sớm hơn 1 ngày, Monaco tạm soán ngôi đầu của Nice. Song vị trí số 1 đã nhanh chóng trở lại với đội quân của HLV Lucien Favre khi họ lấy lại ngôi vị của mình bằng chiến thắng sát nút 1-0 trước Saint-Etienne ở trận đấu muộn nhất vòng 13 Ligue 1,

Trong chuyến làm khách trên sân Saint-Etienne, Nice không có được sự phục vụ của tiền đạo số một Mario Balotelli do án treo giò. Điều đó phần nào đã ảnh hưởng đến sức mạnh hàng công đội bóng. Rất may là trong tình cảnh đó, tiền vệ trẻ từng được Nice cho St`Etienne mượn mùa trước - Valentin Eysseric đã tỏa sáng khi mang về bàn thắng duy nhất ở phút 63.

Với 3 điểm quý giá có được, Nice trở lại ngôi đầu BXH Ligue 1 mùa bóng 2016/17 với 32 điểm trong tay. Thiết lập lại khoảng cách 3 điểm với những đối thủ bám đuổi phía sau là Monaco và PSG. Trước đó, cả ĐKVĐ PSG và Monaco đã cùng giành thắng lợi lần lượt trước Nantes và Lorient.

 Video bàn thắng trận St-Etienne vs Nice:

Kết quả bóng đá Pháp trực tuyến

Thời gian   FT   HT
21/11 02:45 Saint Etienne 0-1 Nice (0-0)
20/11 22:59 Marseille 1-0 Caen (0-0)
20/11 21:00 Guingamp 1-1 Bordeaux (0-1)
20/11 02:00 Nancy 1-0 Dijon (0-0)
20/11 02:00 Bastia 1-1 Montpellier (1-0)
20/11 02:00 Stade Rennais 1-1 Angers SCO2 (1-0)
20/11 02:00 Toulouse 1-2 Metz (0-1)
19/11 22:59 Paris Saint Germain 2-0 Nantes (1-0)
19/11 02:45 1Lille OSC 0-1 Lyon (0-1)
19/11 01:00 Lorient 0-3 Monaco (0-0)

 

HT: Tỷ số hiệp 1 (Half-time) | FT: Tỷ số cả trận (Full-time)

BXH Pháp 2016-2017 mới nhất (cập nhật lúc 21/11/2016 08:39)

XH Đội bóng ST T H B HS Đ
1 Nice 13 10 2 1 16 32
2 Monaco 13 9 2 2 24 29
3 Paris Saint Germain 13 9 2 2 19 29
4 Lyon 13 7 1 5 5 22
5 Guingamp 13 6 4 3 5 22
6 Stade Rennais 13 6 3 4 -3 21
7 Bordeaux 13 5 5 3 2 20
8 Toulouse 13 5 4 4 5 19
9 Saint Etienne 13 4 6 3 3 18
10 Angers SCO 13 5 3 5 0 18
11 Marseille 13 4 5 4 0 17
12 Metz 13 5 2 6 -9 17
13 Montpellier 13 3 6 4 -7 15
14 Dijon 13 3 5 5 -2 14
15 Caen 13 4 1 8 -12 13
16 Bastia 13 3 3 7 -3 12
17 Nantes 13 3 3 7 -9 12
18 Nancy 13 3 3 7 -11 12
19 Lille OSC 13 3 1 9 -9 10
20 Lorient 13 2 1 10 -14 7
XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm