Vòng 3 La Liga tiếp tục chứng kiến phong độ ấn tượng của Bayern Munich, thầy trò Carlo Ancelotti cho thấy sự ổn định cùng sức mạnh vượt trội so với các đối thủ tại Bundesliga. Chiến thắng 3-1 trước Ingolstadt giúp Hùm xám bảo vệ vững chắc ngôi đầu trên BXH với 9 điểm tuyệt đối sau 3 vòng đầu tiên.

Tuy nhiên vòng 4 sắp tới, Bayern sẽ phải đối mặt với thử thách thực sự khi tiếp đón đội bóng đang đạt phong độ rất cao từ đầu mùa Hertha BSC. Cùng với Bayern, Hertha BSC cũng đang duy trì mạch trận toàn thắng, vòng trước đội bóng thủ đô đã đánh bại Schalke thuyết phục với tỷ số 2-0. Đây chắc chắn sẽ là một cuộc chiến rất đáng chờ đợi.

Bên cạnh đó cũng không thể bỏ qua màn so tài giữa Wolfsburg và Dortmund, những đội bóng sở hữu dàn cầu thủ chất lượng khá đồng đều và lối chơi tấn công hấp dẫn. NHM đang chờ xem Dortmund liệu có thể tiếp tục giữ đà hưng phấn sau trận đại thắng Darmstadt 6-1 để giành một kết quả như ý trong chuyến làm khách dự báo “lành ít dữ nhiều” tới sân của Bầy Sói.

Lịch bóng đá Đức trực tuyến

Thời gian Vòng   FT  
21/09 01:00 4 Darmstadt ?-? Hoffenheim
21/09 01:00 4 Freiburg ?-? Hamburger
21/09 01:00 4 Ingolstadt 04 ?-? Eintr. Frankfurt
21/09 01:00 4 Wolfsburg ?-? Borussia Dortmund
22/09 01:00 4 Bayer Leverkusen ?-? Augsburg
22/09 01:00 4 Bayern Munich ?-? Hertha Berlin
22/09 01:00 4 RB Leipzig ?-? Monchengladbach
22/09 01:00 4 Schalke 04 ?-? Koln
22/09 01:00 4 Werder Bremen ?-? Mainz 05
24/09 01:30 5 Borussia Dortmund ?-? Freiburg

BXH Đức 2016-2017 mới nhất (cập nhật lúc 19/09/2016 15:10)

XH Đội bóng ST T H B HS Đ
1 Bayern Munich 3 3 0 0 10 9
2 Hertha Berlin 3 3 0 0 5 9
3 RB Leipzig 3 2 1 0 5 7
4 Koln 3 2 1 0 5 7
5 Borussia Dortmund 3 2 0 1 6 6
6 Monchengladbach 3 2 0 1 2 6
7 Eintr. Frankfurt 3 2 0 1 1 6
8 Wolfsburg 3 1 2 0 2 5
9 Mainz 05 3 1 1 1 1 4
10 Hoffenheim 3 0 3 0 0 3
11 Bayer Leverkusen 3 1 0 2 0 3
12 Freiburg 3 1 0 2 -2 3
13 Augsburg 3 1 0 2 -3 3
14 Darmstadt 3 1 0 2 -7 3
15 Ingolstadt 04 3 0 1 2 -4 1
16 Hamburger 3 0 1 2 -6 1
17 Schalke 04 3 0 0 3 -5 0
18 Werder Bremen 3 0 0 3 -10 0
XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm