Cánh phóng viên đã bắt gặp Waynne Rooney khi lái xe rời khỏi trung tâm huấn luyện Carrington. Theo xác nhận từ phía đội ngũ y tế của ĐT Anh, chân sút 31 tuổi đã gặp vấn đề với đầu gối, do vậy không đảm bảo thể lực để ra sân thi đấu ở trận giao hữu vớ Tây Ban Nha.

Trở lại MU sau khi bị trả về, Rooney xuất hiện ở trung tâm huấn luyện Carrington trên chiếc Audi màu xanh quen thuộc gương mặt không giấu đi được vẻ chán nản.

Trước đó, trong buổi họp báo trước trận đấu với Tây Ban Nha, HLV tạm quyền Gareth Southgate cũng thông báo người đeo băng đội trưởng thay thế cho Rooney là tiền vệ Jordan Henderson.

Hiện tại, vẫn chưa có thông tin chính xác về mức độ chấn thương của Rooney và khả năng để tiền đạo này ra sân ở trận đại chiến giữa MU với Arsenal vào cuối tuần này thuộc khuôn khổ vòng 12 Ngoại hạng Anh còn đang bỏ ngỏ.

Lịch bóng đá Ngoại Hạng Anh trực tuyến

Thời gian Vòng   FT  
19/11 19:30 12 Manchester United ?-? Arsenal
19/11 22:00 12 Crystal Palace ?-? Manchester City
19/11 22:00 12 Everton ?-? Swansea City
19/11 22:00 12 Southampton ?-? Liverpool
19/11 22:00 12 Stoke City ?-? Bournemouth
19/11 22:00 12 Sunderland ?-? Hull City
19/11 22:00 12 Watford ?-? Leicester City
20/11 00:30 12 Tottenham Hotspur ?-? West Ham
20/11 22:59 12 Middlesbrough ?-? Chelsea
22/11 03:00 12 West Bromwich ?-? Burnley

BXH Ngoại Hạng Anh 2016-2017 mới nhất (cập nhật lúc 16/11/2016 13:01)

XH Đội bóng ST T H B HS Đ
1 Liverpool 11 8 2 1 16 26
2 Chelsea 11 8 1 2 17 25
3 Manchester City 11 7 3 1 15 24
4 Arsenal 11 7 3 1 13 24
5 Tottenham Hotspur 11 5 6 0 9 21
6 Manchester United 11 5 3 3 3 18
7 Everton 11 5 3 3 2 18
8 Watford 11 4 3 4 -4 15
9 Burnley 11 4 2 5 -4 14
10 Southampton 11 3 4 4 0 13
11 West Bromwich 11 3 4 4 -3 13
12 Stoke City 11 3 4 4 -5 13
13 Bournemouth 11 3 3 5 -3 12
14 Leicester City 11 3 3 5 -5 12
15 Middlesbrough 11 2 5 4 -2 11
16 Crystal Palace 11 3 2 6 -3 11
17 West Ham 11 3 2 6 -9 11
18 Hull City 11 3 1 7 -14 10
19 Swansea City 11 1 2 8 -11 5
20 Sunderland 11 1 2 8 -12 5
XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm