Ba cầu thủ hiện đang dẫn đầu danh sách ghi bàn tại giải Ngoại hạng Anh là Michail Antonio (West Ham), Diego Costa (Chelsea) và Zlatan Ibrahimovic (Mancheseter United). 

Một ứng cử viên nặng ký khác là Sergio Aguero cũng đã có 3 pha lập công kể từ đầu mùa. Tuy nhiên, chân sút người Argentina sẽ tạm thời không thể nâng cao thành tích ghi bàn khi đang thụ án treo giò 3 trận sau tình huống đánh nguội trong chiến thắng 3-1 của Man City trước West Ham ở vòng 3.
 
Ở vòng 5, Chelsea của Diego Costa sẽ có trận đại chiến với Liverpool tại Stamford Bridge vào 02h00 rạng sáng ngày 17/9. Ibrahimovic sẽ có cơ hội độc chiếm ngôi đầu danh sách Vua phá lưới khi MU chỉ phải làm khách của Watford. Một vài chân sút đang có phong độ cao như Heung Min Son (Tottenham) hay Lukaku (Everton) cũng được kỳ vọng sẽ nố súng ở vòng đấu này.
 
Danh sách Vua phá lưới Ngoại hạng Anh trước vòng 5:
Danh sách Vua phá lưới Ngoại hạng Anh trước vòng 5 

Lịch bóng đá Ngoại Hạng Anh trực tuyến

Thời gian Vòng   FT  
17/09 02:00 5 Chelsea ?-? Liverpool
17/09 21:00 5 West Bromwich ?-? West Ham
17/09 21:00 5 Manchester City ?-? Bournemouth
17/09 21:00 5 Leicester City ?-? Burnley
17/09 21:00 5 Hull City ?-? Arsenal
17/09 23:30 5 Everton ?-? Middlesbrough
18/09 18:00 5 Watford ?-? Manchester United
18/09 20:15 5 Southampton ?-? Swansea City
18/09 20:15 5 Crystal Palace ?-? Stoke City
18/09 22:30 5 Tottenham Hotspur ?-? Sunderland

BXH Ngoại Hạng Anh 2016-2017 mới nhất (cập nhật lúc 16/09/2016 15:54)

XH Đội bóng ST T H B HS Đ
1 Manchester City 4 4 0 0 7 12
2 Chelsea 4 3 1 0 5 10
3 Everton 4 3 1 0 5 10
4 Manchester United 4 3 0 1 4 9
5 Tottenham Hotspur 4 2 2 0 5 8
6 Liverpool 4 2 1 1 2 7
7 Arsenal 4 2 1 1 2 7
8 Hull City 4 2 1 1 2 7
9 Middlesbrough 4 1 2 1 0 5
10 Watford 4 1 1 2 -1 4
11 Crystal Palace 4 1 1 2 -1 4
12 West Bromwich 4 1 1 2 -1 4
13 Swansea City 4 1 1 2 -2 4
14 Bournemouth 4 1 1 2 -2 4
15 Burnley 4 1 1 2 -2 4
16 Leicester City 4 1 1 2 -3 4
17 West Ham 4 1 0 3 -4 3
18 Southampton 4 0 2 2 -3 2
19 Sunderland 4 0 1 3 -5 1
20 Stoke City 4 0 1 3 -8 1
XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm