Cụ thể, chân sút gốc Brazil sắp sửa đặt bút ký vào bản hợp đồng mới có thời hạn tới năm 2022 với mức lương được nâng lên 220.000 bảng/tuần.

Bản hợp đồng hiện tại của Costa với đội chủ sân Stamford Bridge có thời hạn tới mùa hè năm 2019 và cựu ngôi sao Atletico Madrid đang lĩnh 150.000 bảng/tuần.
 
Trong kỳ chuyển nhượng mùa Đông vừa qua đã có nhiều tin đồn Costa sẽ chuyển tới Trung Quốc thi đấu sau những xích mích với HLV Antonio Conte.
 
Tuy nhiên mọi thứ đã được chiến lược gia người Italia giải quyết êm xuôi. Costa đã trở lại đội hình chính và cũng thường xuyên “nhả đạn” để mang về những kết quả có lơi cho The Blues.
 
Tính đến hiện tại, Diego Costa vẫn đang là chân sút tốt nhất của Chelsea ở giải Ngoại hạng với 15 bàn thắng sau 23 trận ra sân. Một bản hợp đồng mới sẽ là phần thưởng hoàn toàn xứng đáng cho những cống hiến của cây săn bàn người Tây Ban Nha.
 

Lịch bóng đá Ngoại Hạng Anh trực tuyến

Thời gian Vòng   FT  
25/02 22:00 26 Chelsea ?-? Swansea City
25/02 22:00 26 Crystal Palace ?-? Middlesbrough
25/02 22:00 26 Everton ?-? Sunderland
25/02 22:00 26 Hull City ?-? Burnley
25/02 22:00 26 Leicester City ?-? Liverpool
25/02 22:00 26 Manchester City ?-? Manchester United
25/02 22:00 26 Southampton ?-? Arsenal
25/02 22:00 26 Tottenham Hotspur ?-? Stoke City
25/02 22:00 26 Watford ?-? West Ham
25/02 22:00 26 West Bromwich ?-? Bournemouth

BXH Ngoại Hạng Anh 2016-2017 mới nhất (cập nhật lúc 15/02/2017 08:04)

XH Đội bóng ST T H B HS Đ
1 Chelsea 25 19 3 3 34 60
2 Manchester City 25 16 4 5 22 52
3 Tottenham Hotspur 25 14 8 3 28 50
4 Arsenal 25 15 5 5 26 50
5 Liverpool 25 14 7 4 24 49
6 Manchester United 25 13 9 3 17 48
7 Everton 25 11 8 6 13 41
8 West Bromwich 25 10 7 8 3 37
9 Stoke City 25 8 8 9 -6 32
10 West Ham 25 9 5 11 -9 32
11 Southampton 25 8 6 11 -3 30
12 Burnley 25 9 3 13 -9 30
13 Watford 25 8 6 11 -13 30
14 Bournemouth 25 7 5 13 -14 26
15 Swansea City 25 7 3 15 -23 24
16 Middlesbrough 25 4 10 11 -8 22
17 Leicester City 25 5 6 14 -19 21
18 Hull City 25 5 5 15 -27 20
19 Crystal Palace 25 5 4 16 -14 19
20 Sunderland 25 5 4 16 -22 19
XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm