Juergen Klopp đã thổi một luồng sinh khí mới vào lối chơi của Liverpool

Các bàn thắng của Adam Lallana, Roberto Firmino, Daniel Sturridge cùng pha phản lưới nhà của Giannelli Imbula Wanga đã giúp The Kop đại thắng dù bị thủng lưới từ khá sớm. Chiến thắng này giúp Liverpool chạm mốc 100 bàn dưới thời HLV Juergen Klopp. Điều đáng nói, HLV người Đức chỉ cần… 48 trận đấu để hoàn thành cột mốc này. Tính trung bình, mỗi trận đấu dưới thời Jurgen Klopp, đội bóng vùng Merseyside đã ghi được hơn 2 bàn thắng.

Ngoài ra, HLV Jurgen Klopp còn xác lập cột mốc khác. Cụ thể, Liverpool đã kết thúc năm 2016 với 85 bàn thắng. Đây là thành tích tốt nhất của CLB kể từ năm 1989. Khi đó, hàng công “huyền thoại” của The Kop với Ian Rush, John Barnes, Peter Beardsley… đã ghi được 85 bàn. Mùa giải 1989/90 cũng đánh dấu lần cuối cùng Liverpool lên ngôi ở giải đấu cao nhất nước Anh.

Trước Klopp, Liverpool của HLV Kenny Dalglish cũng đạt mốc 100 bàn thắng sau 48 trận trong khi HLV Brendan Rodgers cần 52 trận, HLV Shankly cần 56 trận. Dù sao, Lữ đoàn đỏ vẫn chưa thể hài lòng khi chỉ đứng thứ 2 với 40 điểm. Họ cần tiếp tục duy trì sự ổn định để tiếp tục bám đuổi Chelsea, đội bóng đang dẫn đầu bảng xếp hạng Ngoại hạng Anh với 46 điểm. 
 
Video Liverpool 4-1 Stoke City
 

BXH Ngoại Hạng Anh 2016-2017 mới nhất (cập nhật lúc 28/12/2016 08:34)

XH Đội bóng ST T H B HS Đ
1 Chelsea 18 15 1 2 27 46
2 Liverpool 18 12 4 2 24 40
3 Manchester City 18 12 3 3 19 39
4 Arsenal 18 11 4 3 20 37
5 Tottenham Hotspur 17 9 6 2 17 33
6 Manchester United 18 9 6 3 9 33
7 Everton 18 7 5 6 2 26
8 Southampton 17 6 6 5 1 24
9 West Bromwich 18 6 5 7 1 23
10 Watford 18 6 4 8 -8 22
11 West Ham 18 6 4 8 -9 22
12 Bournemouth 18 6 3 9 -8 21
13 Stoke City 18 5 6 7 -8 21
14 Burnley 18 6 2 10 -11 20
15 Middlesbrough 18 4 6 8 -4 18
16 Leicester City 18 4 5 9 -8 17
17 Crystal Palace 18 4 4 10 -4 16
18 Sunderland 18 4 2 12 -15 14
19 Swansea City 18 3 3 12 -20 12
20 Hull City 18 3 3 12 -25 12
XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm