Cụ thể The Toffees đã đăng tải trên trang chủ của mình dòng nội dung: "CLB Everton có thể xác nhận rằng Ronald Koeman đã rời khỏi đội bóng. Chủ tịch và ban lãnh đạo CLB đều muốn bày tỏ lòng biết đối với những gì mà Ronald đã cống hiến cho CLB trong 16 tháng qua, cũng như việc đã đưa CLB cán đích ở vị trí thứ 7 tại Premier League trong mùa giải năm ngoái."

Việc ông Ronald Koeman bị sa thải thực tế sẽ không khiến nhiều người ngạc nhiên, khi thành tích mà nửa xanh vùng Merseyside đạt được trong mùa giải năm nay là rất đáng báo động. Cụ thể với thất bại 2-5 trước Arsenal tại vòng 9 Premier League vào cuối tuần qua, Everton đã bị đẩy xuống nhóm cầm đèn đỏ với vị trí thứ 17.

Sự sa sút không phanh của Everton dưới sự dẫn dắt của Ronald Koeman màu này là một điều tương đối bất ngờ, vì trong mùa Hè vừa qua The Toffees đã đầu tư rất mạnh để nâng cấp đội hình. Cụ thể Everton đã bỏ ra hơn 158 triệu euro trong kỳ chuyển nhượng vừa qua để cung cấp cho Koeman tới 9 cầu thủ.

Với sự đầu tư đó, không thể trách được vì sao lãnh đạo của Everton lại tỏ ra 'tàn nhẫn' khi sa thải Koeman chỉ sau 9 vòng đấu. Trước Koeman, Premier League cũng đã chứng kiến 2 trường hợp HLV mất việc khác đó là Frank de Boer (Crystal Palace) và Craig Shakespeare (Leicester City).

BXH Ngoại Hạng Anh 2017-2018 mới nhất (cập nhật lúc 23/10/2017 08:34)

XH Đội bóng ST T H B HS Đ Phong độ
1 Manchester City 9 8 1 0 28 25 TTTTT
2 Manchester United 9 6 2 1 18 20 BHTTT
3 Tottenham Hotspur 9 6 2 1 13 20 TTTTH
4 Chelsea 9 5 1 3 7 16 TBBTH
5 Arsenal 9 5 1 3 5 16 TBTTH
6 Watford 9 4 3 2 -2 15 BTHTB
7 Newcastle United 9 4 2 3 2 14 THHBT
8 Burnley 9 3 4 2 -1 13 BHTHH
9 Liverpool 9 3 4 2 -2 13 BHHTH
10 Southampton 9 3 3 3 -1 12 THBBT
11 Huddersfield Town 9 3 3 3 -3 12 TBBHH
12 Brighton & Hove Albion 9 3 2 4 -1 11 THBTB
13 West Bromwich 9 2 4 3 -3 10 BHHBH
14 Leicester City 9 2 3 4 -2 9 THHBH
15 Swansea City 9 2 2 5 -4 8 BTBBH
16 West Ham 9 2 2 5 -9 8 BHTBH
17 Stoke City 9 2 2 5 -10 8 BBTBB
18 Everton 9 2 2 5 -11 8 BHBTB
19 Bournemouth 9 2 1 6 -7 7 TBHBT
20 Crystal Palace 9 1 0 8 -17 3 BTBBB
XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm