Ngoại hạng Anh sau vòng 24 vẫn tiếp tục tình trạng Man City cho nhóm bám đuổi "hít khói". Kém đội bóng cùng thành phố 12 điểm, MU chắc chắn phải rất nỗ lực và cần đến rất nhiều may mắn mới có thể giành chức vô địch Ngoại hạng Anh mùa này.

Đối thủ của MU ở vòng 25 lại không phải dạng vừa, đó chính là chủ nhà Tottenham đầy mạnh mẽ với Harry Kane, Son Heung-min, Eriksen, Alli... Trong khi đó ở vòng đấu này, Man City chỉ phải gặp một West Brom đang đầy bất ổn. Nếu như MU không thể đánh bại Tottenham thì đó thực sự là một tin không vui với các CĐV Quỷ đỏ nói riêng và fan Ngoại hạng Anh nói chung.

Video Top cứu thua Ngoại hạng Anh vòng 24:

Lịch bóng đá Ngoại Hạng Anh trực tuyến

Thời gian Vòng   FT  
31/01 02:45 25 Swansea City ?-? Arsenal
31/01 02:45 25 West Ham ?-? Crystal Palace
31/01 03:00 25 Huddersfield Town ?-? Liverpool
01/02 02:45 25 Chelsea ?-? Bournemouth
01/02 02:45 25 Everton ?-? Leicester City
01/02 02:45 25 Newcastle United ?-? Burnley
01/02 02:45 25 Southampton ?-? Brighton & Hove Albion
01/02 03:00 25 Manchester City ?-? West Bromwich
01/02 03:00 25 Stoke City ?-? Watford
01/02 03:00 25 Tottenham Hotspur ?-? Manchester United

BXH Ngoại Hạng Anh 2017-2018 mới nhất (cập nhật lúc 30/01/2018 14:30)

XH Đội bóng ST T H B HS Đ Phong độ
1 Manchester City 24 21 2 1 52 65 TBTHT
2 Manchester United 24 16 5 3 33 53 TTTHH
3 Chelsea 24 15 5 4 29 50 THHTT
4 Liverpool 24 13 8 3 25 47 BTTTT
5 Tottenham Hotspur 24 13 6 5 25 45 HTHTT
6 Arsenal 24 12 6 6 14 42 TBHHT
7 Leicester City 24 9 7 8 4 34 THTBB
8 Burnley 24 9 7 8 -2 34 BBBHH
9 Everton 24 7 7 10 -13 28 HBBBH
10 Watford 24 7 5 12 -11 26 BHBBT
11 West Ham 24 6 8 10 -12 26 HTHTH
12 Bournemouth 24 6 7 11 -11 25 HTHTH
13 Crystal Palace 24 6 7 11 -15 25 BTTHB
14 Huddersfield Town 24 6 6 12 -22 24 BBBHH
15 Newcastle United 24 6 5 13 -12 23 BHTHB
16 Brighton & Hove Albion 24 5 8 11 -16 23 BBHHB
17 Stoke City 24 6 5 13 -25 23 TBBBH
18 Southampton 24 4 10 10 -11 22 HHBHB
19 West Bromwich 24 3 11 10 -12 20 HTBHH
20 Swansea City 24 5 5 14 -20 20 THBTB
XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm