MU sẽ không thể có đội hình mạnh nhất cho cuộc tiếp đón Arsenal

Zlatan Ibrahimovic đã chính thức không thể tham dự trận đấu này vì nhận đủ số thẻ phạt với thẻ vàng gần đây nhất là trong trận gặp Swansea. Ngoài ra, Wayne Roone cũng bị nghi ngờ khả năng ra sân bởi chấn thương đầu gối.

Cách đây ít hôm, anh đã chính thức rút khỏi đội hình tuyển Anh trước trận đấu với tuyển Tây Ban Nha tại Wembley. Ngôi sao của United đã trở về đại bản doanh Carrington để có thể tiến hành khám và chuẩn đoán chấn thương.

Hiện tại vẫn chưa có kết luận sau cùng về việc liệu Rooney có thể góp mặt tại vòng 12 Ngoại hạng Anh sắp tới đụng độ Arsenal hay không.Trong trường hợp nếu không có Rooney thì rất có thể Marcus Rashford hoặc Jesse Lingard sẽ được huấn luyện viên Jose Mourinho trao cơ hội.

Ngoài 2 cầu thủ ở hàng tiền đạo, Man United cũng sẽ thiếu hút nhân sự ở hàng hậu vệ khi Eric Bailly và Antonio Valencia, những cầu thủ chấn thương dài hạn và đến giờ vẫn chưa thể xác định thời gian tái xuất. Chưa dừng lại ở đó, tiến trình hồi phục của Chris Smalling, Luke Shaw và Marouane Fellaini hiện diễn ra hết sức chậm chạp.

Bên kia chiến tuyến Arsenal cũng đã mất Hector Bellerin vì chấn thương khi tập trung tuyển, Alexis Sanchez dính chấn thương rách cơ nhưng đã được xác nhận là đã bình phục và sẽ ra sân trong trận đấu với MƯở  Old Trafford
 

BXH Ngoại Hạng Anh 2016-2017 mới nhất (cập nhật lúc 17/11/2016 16:07)

XH Đội bóng ST T H B HS Đ
1 Liverpool 11 8 2 1 16 26
2 Chelsea 11 8 1 2 17 25
3 Manchester City 11 7 3 1 15 24
4 Arsenal 11 7 3 1 13 24
5 Tottenham Hotspur 11 5 6 0 9 21
6 Manchester United 11 5 3 3 3 18
7 Everton 11 5 3 3 2 18
8 Watford 11 4 3 4 -4 15
9 Burnley 11 4 2 5 -4 14
10 Southampton 11 3 4 4 0 13
11 West Bromwich 11 3 4 4 -3 13
12 Stoke City 11 3 4 4 -5 13
13 Bournemouth 11 3 3 5 -3 12
14 Leicester City 11 3 3 5 -5 12
15 Middlesbrough 11 2 5 4 -2 11
16 Crystal Palace 11 3 2 6 -3 11
17 West Ham 11 3 2 6 -9 11
18 Hull City 11 3 1 7 -14 10
19 Swansea City 11 1 2 8 -11 5
20 Sunderland 11 1 2 8 -12 5
XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm