TLCA: 1/2:0 - TX: 2

Pick: Atletico Madrid và Under
 
Lý do: Đương kim Á quân Atletico Madrid rơi vào bảng D có sự góp mặt của PSV Eindhoven, Bayern Munich và Rostov. Rõ ràng Atletico Madrid được đánh giá cao hơn ở bảng đấu này và kỳ vọng sẽ cùng Bayern Munich chia sẻ hai vị trí dẫn đầu. Tuy nhiên, thầy trò HLV Simeone cần phải thi đấu tập trung tránh mất lợi thế trước những đối thủ còn lại.
 
PSV Eindhoven không phải là đối thủ dễ chịu, nên biết đội bóng Hà Lan đang giữ phong độ ổn định với 5 chiến thắng/6 trận đã qua ở mùa bóng năm nay. Champions League 2015/2016 hai đội đã đụng độ nhau ở vòng 1/8, PSV Eindhoven đã có màn trình diễn ấn tượng trước Atletico Madirid và chỉ chỉ chịu cúi đầu trên loạt “đấu súng” 11m.
 
Bên kia chiến tuyến, Atletico Madrid sau hai trận hòa đáng thất vọng đầu mùa đã tìm lại cảm giác với chiến thắng 4-0 trước Celta Vigo ngay trên sân đối phương. Rõ ràng sự trở lại của “ngôi sao” Griezmann đã giúp cho lối chơi của Atletico Madrid “thoáng” hơn và tạo được sức ép toàn diện lên đối phương. Chính cầu thủ người Pháp đã tỏa sáng với 2 bàn thắng góp công cùng Koke và Correa mang về thắng lợi đầu tay.
 
Chuyên gia bongdanet.vn đặt sự kỳ vọng cao vào Atletico Madrid, lúc này các cầu thủ trụ cột của họ đã lấy lại được cảm giác sau kỳ nghỉ về phục vụ cho ĐTQG. Bên cạnh đó, trên thị trường châu Á đang chứng kiến xu hướng giảm lợi nhuận ở cửa Atletico Madrid, điều đó phần nào chỉ ra sự tin tưởng của nhà đầu tư đối với đại diện Tây Ban Nha.
 
Thông tin đội hình dự kiến:
PSV Eindhoven: Zoet, Mirin, Moreno, Wollems, Propper, Hendrix, Ramselaar, Narsingh, De Jong, Pereiro.
Atletico Madrid: Oblak, Juanfran, Savic, Godin, Luis, Saul, Gabi, Koko, Carrasco, Torres, Griezmann. 
 
DỰ ĐOÁN: 0-1
 

Kết quả đối đầu PSV Eindhoven vs Atletico Madrid

Thời gian   FT   Chấp Kèo TX
16/03/16 Atletico Madrid 0-0 PSV Eindhoven 1-1.5 B X
90 minutes[0-0],Double bouts[0-0],120 minutes[0-0],Penalty Kicks[8-7]
25/02/16 1PSV Eindhoven 0-0 Atletico Madrid 0.5 T X
27/11/08 Atletico Madrid 2-1 PSV Eindhoven      
17/09/08 PSV Eindhoven 0-3 Atletico Madrid      

Phong độ đối đầu của PSV Eindhoven: HHBB
TX: Tài, xỉu | T: Tài | X: Xỉu | T: Chủ nhà thắng kèo Châu Á | T 1/2: Chủ nhà thắng nửa kèo | B: Chủ nhà thua kèo | B 1/2: Chủ nhà thua nửa kèo | H: Hòa kèo Châu Á

Phong độ kèo gần đây PSV Eindhoven

Thời gian   FT   Chấp Kèo TX
28/08/16 PSV Eindhoven 0-0 Groningen1 2-2.5 B X
14/08/16 PSV Eindhoven 1-0 AZ Alkmaar 1-1.5 B 1/2 X
07/08/16 Utrecht 1-2 PSV Eindhoven 0.5-1 T 1/2 T
31/07/16 Feyenoord Rotterdam 0-1 PSV Eindhoven 0-0.5 T X
08/07/16 PSV Eindhoven 0-1 Queens Park Rangers 1 B X

Thống kê PSV Eindhoven: HTTTB

Phong độ kèo gần đây Atletico Madrid

Thời gian   FT   Chấp Kèo TX
10/09/16 Celta Vigo 0-4 Atletico Madrid 0.5-1 T T
28/08/16 Leganes 0-0 Atletico Madrid 1 B X
22/08/16 Atletico Madrid 1-1 Alaves 1.5 B X
31/07/16 Melbourne Victory 1-0 Atletico Madrid 1-1.5 B X
29/07/16 Tottenham Hotspur 0-1 Atletico Madrid 0.5 T X

Thống kê Atletico Madrid: THHBT

 
Bảng D Đội bóng Trận Thắng Hòa Thua BT BB H/s Điểm
1 Atletico Madrid 0 0 0 0 0 0 0 0
2 Bayern Munich 0 0 0 0 0 0 0 0
3 FK Rostov 0 0 0 0 0 0 0 0
4 PSV Eindhoven 0 0 0 0 0 0 0 0

Kèo bóng đá Cúp C1 Châu Âu trực tuyến

Thời gian Trận đấu Châu Á Tài xỉu Châu Âu
14/09
01:45
Benfica
Besiktas
Hòa
0.5-1
1.01
0.90
2.5
u
0.98
0.81
1.76
4.80
3.75
14/09
01:45
Dynamo Kyiv
Napoli
Hòa

0-0.5
0.90
1.04
2-2.5
u
0.88
1.02
3.25
2.38
3.25
14/09
01:45
Paris Saint Germain
Arsenal
Hòa
0.5
0.93
1.01
2.5
u
0.88
1.02
1.90
4.15
3.60
14/09
01:45
Basel
Ludogorets Razgrad
Hòa
0.5-1
0.90
1.03
2.5
u
0.96
0.93
1.71
5.00
3.50
14/09
01:45
Barcelona
Celtic
Hòa
2.5-3
0.79
1.14
4
u
0.95
0.86
1.07
35.75
12.00
14/09
01:45
Manchester City
Monchengladbach
Hòa
1-1.5
0.94
1.00
3-3.5
u
0.91
0.98
1.40
8.00
5.00
14/09
01:45
Bayern Munich
FK Rostov
Hòa
2.5-3
0.88
1.03
3.5-4
u
1.00
0.90
1.07
38.00
11.75
14/09
01:45
PSV Eindhoven
Atletico Madrid
Hòa

0.5
1.09
0.82
2
u
0.80
1.00
4.30
1.85
3.40
15/09
01:45
Bayer Leverkusen
CSKA Moscow
Hòa
1
1.09
0.84
2.5
u
0.88
1.00
1.63
4.60
3.60
15/09
01:45
Tottenham Hotspur
Monaco
Hòa
0.5-1
0.90
0.98
2.5
u
1.03
0.81
1.64
5.55
3.70