Pavel Nedved gia nhập FK Skalna từ khi mới 4 tuổi, tập luyện tại đây trong tám năm trước khi chuyển tới Hvezda Cheb. Hiện tại FK Skalna thi đấu ở hạng nghiệp dư.

Điều đặc biệt khiến Nedved tái xuất sau 8 năm tuyên bố giã từ thi đấu là ông sẽ được chơi bên cạnh cậu con trai 18 tuổi Pavel Nedved Jr, người cũng đang khoác áo FK Skalna.

SỐC: Huyền thoại Nedved trở lại thi đấu sau 8 năm giải nghệ

Hình ảnh ký hợp đồng được Nedved chia sẻ trên mạng xã hội

Hiện tại Nedved đang đảm nhiệm vị trí Phó chủ tịch Juventus, nơi ông có 8 năm gắn bó và đạt tới đỉnh cao nhất của sự nghiệp. Tuy nhiên đội bóng thành Turin sẽ tạo điều kiện về thời gian cho Nedved thi đấu.

Trong những năm gần đây, Nedved và các đồng sự trong ban lãnh đạo Juventus đã làm rất tốt công việc. Đội bóng thành Turin vực dậy từ quãng thời gian khó khăn sau Calciopoli và trở thành thế lực thống trị Serie A suốt 6 năm qua.

Pavel Nedved từng gây dựng danh tiếng trong màu áo Lazio với chức vô địch Serie A năm 2000. Sau đó tiền vệ tấn công tài hoa này chuyển sang Juventus và cùng đội vô địch Serie A năm 2002 và 2003. Trong năm 2003, Nedved còn giúp Juventus vào chơi trận chung kết Champions League nhưng để thua Milan trên chấm luân lưu.

Thành tích xuất sắc trong năm 2003 với Juventus giúp ông giành danh hiệu Quả bóng vàng năm đó. Ông vẫn là cầu thủ duy nhất của CH Czech giành danh hiệu cao quý này kể từ khi Liên bang Tiệp Khắc tan vỡ. 

BXH Séc 2017-2018 mới nhất (cập nhật lúc 24/09/2017 20:21)

XH Đội bóng ST T H B HS Đ Phong độ
1 Viktoria Plzen 8 8 0 0 16 24 TTTTT
2 SK Sigma Olomouc 8 5 2 1 9 17 TTHHT
3 Slavia Praha 8 4 4 0 9 16 HTHTH
4 Baumit Jablonec 8 3 4 1 7 13 TTHTH
5 Slovan Liberec 7 4 1 2 2 13 TBTTH
6 Sparta Praha 7 3 2 2 0 11 BTBTH
7 Zlin 8 3 1 4 -1 10 HBTBT
8 Bohemians 1905 8 2 4 2 -1 10 BHTBH
9 Dukla Praha 8 3 1 4 -5 10 BTBTH
10 Teplice 7 2 3 2 1 9 HBTHH
11 Mlada Boleslav 8 2 1 5 -7 7 BTTBB
12 Synot Slovacko 7 1 3 3 0 6 BBHBT
13 Banik Ostrava 7 1 3 3 -6 6 BHBHB
14 Mfk Karvina 7 1 1 5 -5 4 BBBBH
15 Brno 7 1 1 5 -8 4 BBTBH
16 Vysocina Jihlava 7 1 1 5 -11 4 BTBBB
XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm