Nhà đương kim vô địch La Liga phải trải qua mùa giải ác mộng khi thi đấu kém cỏi ở sân chơi quốc nội. Zinedine Zidane và các học trò chỉ đang xếp thứ 4 trên bảng xếp hạng, Barcelona đến 16 điểm. Cơ hội cạnh tranh ngôi vô địch đang dần đóng chặt lại với Real Madrid.

Trên mặt trận Champions League, họ cũng chỉ xếp nhì bảng (sau Tottenham) và phải chạm trán một PSG đang hừng hực khí thế ở vòng 1/8 sắp tới.

Zidane hiểu rằng, áp lực đang đè nặng lên đôi vai ông. Nếu không kịp xoay chuyển tình thế, nhà cầm quân người Pháp đứng trước nguy cơ bị Florentino Perez sa thải trong vài ngày nữa.

"Zinedine Zidane không còn là cầu thủ của Madrid nữa. Zidane như vậy chẳng tồn tại. Bây giờ tôi ở Bernabeu với tư cách huấn luyện viên, cần có nhiệm vụ vực dậy đội bóng. Hiện tôi không còn được bảo vệ như khi còn là cầu thủ”, Zizou chia sẻ.

“Tôi biết rồi đến một ngày, công việc huấn luyện sẽ chấm dứt ở Real Madrid. Bởi vậy, bản thân luôn cố gắng làm mọi thứ để đạt được thành công.

Tôi luôn tự nhủ  rằng 'nếu còn 10 ngày ở Madrid, tôi sẽ sống 10 ngày ý nghĩa và hết mình. Nếu thời gian kéo dài 6 tháng nữa, tôi cũng sống 6 tháng với nhiệt huyết trọn vẹn.' Tôi biết, mình sẽ không thế tại vị ở chiếc ghế này 10 năm", ông kết luận.

BXH La Liga 2017-2018 mới nhất (cập nhật lúc 09/01/2018 16:26)

XH Đội bóng ST T H B HS Đ Phong độ
1 Barcelona 18 15 3 0 41 48 TTTTH
2 Atletico Madrid 18 11 6 1 19 39 TBTTT
3 Valencia 18 11 4 3 20 37 TBBTB
4 Real Madrid 17 9 5 3 16 32 HBTHT
5 Sevilla 18 9 2 7 -4 29 BBHBT
6 Villarreal 18 8 4 6 4 28 HTTBB
7 Eibar 18 8 3 7 -6 27 TTTHT
8 Athletic Bilbao 18 6 6 6 1 24 TTHTH
9 Leganes 17 7 3 7 -1 24 THBTB
10 Real Betis 18 7 3 8 -4 24 TBTBB
11 Getafe 18 6 5 7 4 23 BTBHT
12 Real Sociedad 18 6 5 7 1 23 BTHBB
13 Girona 18 6 5 7 -6 23 BBTTB
14 Espanyol 18 6 5 7 -6 23 TTHBB
15 Celta Vigo 18 6 4 8 5 22 HTBBH
16 Levante 18 3 9 6 -10 18 BHHBH
17 Deportivo La Coruna 18 4 4 10 -15 16 HBBTB
18 Alaves 18 5 0 13 -14 15 BTBTT
19 Malaga 18 3 2 13 -19 11 BBBTH
20 Las Palmas 18 3 2 13 -26 11 BBHBT
XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm