Tuấn Anh và Công Phượng sẽ có cơ hội cùng xuất trận tại J.League 2 vào chiều 7/9, khi đội bóng chủ quản bước vào trận đá bù với các CLB vùng Kyushu. Trước đó, trận động đất tại đảo Kyushu hồi tháng 4 đã khiến trận đấu giữa V-Varen Nagasaki vs Mito Hollyhock và Kumamoto vs Yokohama FC buộc phải hoãn lại.

Lịch thi đấu cụ thể của đội bóng Tuấn Anh, Công Phượng tại J.League 2 ngày 7/9:

17h00: Roasso Kumamoto vs Yokohama FC

17h00: V-Varen Nagasaki vs Mito Hollyhock

Yokohama FC đã gần như chắc chân trụ hạng nên nhiều khả năng, tiền vệ Tuấn Anh sẽ được trọng dụng khi đến làm khách trên sân Roasso Kumamoto. Sau lần đầu tiên đá chính ở Nhật khi chơi đủ 90 phút trước Đại học Yamagata ở vòng 1 Emperor’s Cup...

...Tuấn Anh tiếp tục có mặt trong danh sách 18 cầu thủ ra sân tại vòng 2 gặp V-Varen Nagasaki (thắng 2-1) nhưng không được tung vào sân. Việc được giữ sức khi Yokohama FC đang phải cày ải liên tiếp các mặt trận giúp Tuấn Anh sáng cửa ra mắt J.League 2 vào chiều mai ở trận đối đầu với Kumamoto.

Với Mito Hollyhock, nếu thắng trong trận đấu bù, CLB chủ quản của Công Phượng sẽ san bằng điểm số (38) với chính V-Varen Nagasaki trên BXH. Thời gian qua, Công Phượng liên tiếp được Mito Hollyhock cho ra sân. Dù chưa có bàn thắng nhưng Công Phượng dần hòa nhập được với lối chơi của Mito Hollyhock.

Dự kiến, Bongdanet.vn sẽ TRỰC TIẾP 2 trận đấu của Tuấn Anh và Công Phượng chiều 7/9, kính mời quý độc giả đón xem!

BXH Hạng 2 Nhật Bản 2016 mới nhất

XH Đội bóng ST T H B HS Đ
1 Consadole Sapporo 30 20 6 4 28 66
2 Matsumoto Yamaga FC 30 16 9 5 18 57
3 Cerezo Osaka 30 16 6 8 12 54
4 Okayama 30 15 8 7 13 53
5 Shimizu S-Pulse 30 14 9 7 28 51
6 Kyoto Purple Sanga 30 13 12 5 12 51
7 Renofa Yamaguchi 30 12 8 10 -1 44
8 Machida Zelvia 30 11 9 10 5 42
9 JEF United Ichihara 30 10 10 10 2 40
10 Yokohama 29 11 7 11 -1 40
11 Ehime 30 8 15 7 -3 39
12 V-Varen Nagasaki 29 9 11 9 -3 38
13 Tokushima Vortis 30 10 7 13 -2 37
14 Mito Hollyhock 29 8 11 10 1 35
15 Thespa Kusatsu Gunma 30 8 9 13 -7 33
16 Roasso Kumamoto 29 9 6 14 -14 33
17 Tokyo Verdy 30 8 8 14 -13 32
18 Yamagata Montedio 30 7 10 13 -7 31
19 Kamatamare Sanuki 30 7 9 14 -12 30
20 Gifu 30 7 7 16 -19 28
21 Giravanz Kitakyushu 30 6 9 15 -16 27
22 Zweigen Kanazawa FC 30 5 10 15 -21 25
XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm