Kết quả trận Real Salt Lake vs Atlas, 09h00 ngày 23/09

Real Salt Lake
Real Salt Lake 1
1
Atlas
Atlas
2
Kết quả bóng đá Giao hữu câu lạc bộ

Real Salt Lake vs Atlas


09:00 ngày 23/09/2022

Đã kết thúc

Tỷ số thẻ phạt (thẻ vàng, thẻ đỏ)


Thẻ đỏ: 1 - 0
Thẻ vàng: 3 - 4

Tỷ lệ Real Salt Lake vs Atlas


TLCA
0.08 : 1/4:0 : 5.55
TL bàn thắng:
6.66 : 3 1/2 : 0.03
TL Thắng - Hòa - Bại
180.00 : 7.80 : 1.04
Kết quả và tỷ số hiệp 1: 1 - 1

Diễn biến chính Real Salt Lake vs Atlas

 17'    Aaron Herrera goal 1-0  
 37'    Justin Meram red_card  
 41'    1-1   goalEdgar Zaldivar
 72'    1-2   goalLucas Rodriguez Trezza

Đội hình thi đấu Real Salt Lake vs Atlas

Chưa có thông tin đội hình ra sân !

Số liệu thống kê Real Salt Lake vs Atlas

Real Salt Lake   Atlas
2
 
Phạt góc
 
4
2
 
Phạt góc (Hiệp 1)
 
3
3
 
Thẻ vàng
 
4
1
 
Red card
 
0
12
 
Tổng cú sút
 
19
3
 
Sút trúng cầu môn
 
8
9
 
Sút ra ngoài
 
11
35%
 
Kiểm soát bóng
 
65%
34%
 
Kiểm soát bóng (Hiệp 1)
 
66%
60
 
Pha tấn công
 
90
32
 
Tấn công nguy hiểm
 
45

18:30 Dalian Pro 0-2 Tianjin Tigers

14:30 Hebei FC 0-5 Cangzhou Mighty Lions

18:00 Polisi Tanzania FC 1-2 Geita Gold 1

18:00 Bayern Munchen U19 1-2 Viktoria Plzen U19

18:00 FC Porto U19 3-1 Bayer Leverkusen U19

17:30 Signature (W) 1-6 Garhwal (W)

17:00 FC Zhetysu Taldykorgan 1-1 Okzhetpes

17:00 FK Igilik 0-4 Kaisar Kyzylorda

17:00 France (w) U17 1-2 Switzerland (w) U17

16:30 1 Greece (w) U19 1-1 Netherlands (w) U19

16:00 France (w) U19 5-1 Northern Ireland (w) U19

16:00 Croatia (w) U19 1-0 Cyprus (w) U19

13:30 Billal FC 0-3 Inter Banten

17:00 Vizela U23 2-1 Braga U23

17:00 Farense U23 3-1 Sporting Lisbon Sad U23 1

18:00 Keshla FK II 0-0 Qaradag Lokbatan

18:00 Qarabag II 0-1 PFC Neftchi II

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Bỉ -4 1828

2  Braxin 6 1826

3  Pháp 7 1786

4  Anh 5 1755

5  Argentina 12 1750

6  Ý -10 1740

7  Tây Ban Nha 17 1704

8  Bồ Đào Nha -21 1660

9  Đan mạch -14 1654

10  Hà Lan 1 1653

99  Việt Nam -13 1209

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Mỹ -87 2110

2  Thụy Điển 78 2088

3  Đức 0 2073

4  Netherland 12 2047

5  Pháp 0 2038

6  Canada 60 2021

7  Braxin 7 1978

8  Anh 0 1973

9  Bắc Triều Tiên 0 1940

10  Tây Ban Nha 0 1935

32  Việt Nam 0 1657