Kết quả bóng đá Cúp Hoàng Hậu Nhật Bản nữ 2021-2022 - Kqbd Nhật Bản

Thời gian Bảng FT HT
Chủ nhật, Ngày 27/02/2022
27/02 12:00 Final Urawa Red Diamonds (w) 1-0 JEF United Ichihara Chiba (w) (0-0)
Thứ tư, Ngày 05/01/2022
05/01 17:00 Semifinal JEF United Ichihara Chiba (w) 1-0 Ntv Menina (w) (1-0)
05/01 14:00 Semifinal Urawa Red Diamonds (w) 1-0 Cerezo Osaka Sakai (w) (0-0)
Thứ tư, Ngày 29/12/2021
29/12 14:00 Quarterfinals Omiya Ardija (W) 0-4 Ntv Menina (w) (0-1)
29/12 11:00 Quarterfinals Hiroshima Sanfrecce (W) 0-2 Urawa Red Diamonds (w) (0-0)
29/12 11:00 Quarterfinals NTV Beleza (w) 0-3 JEF United Ichihara Chiba (w) (0-1)
29/12 11:00 Quarterfinals Albirex Niigata (w) 0-1 Cerezo Osaka Sakai (w) (0-0)
Thứ bảy, Ngày 25/12/2021
25/12 12:00 Round 4 Hiroshima Sanfrecce (W) 2-0 Vegalta Sendai (w) (1-0)
25/12 12:00 Round 4 Nagano Parceiro (w) 0-4 NTV Beleza (w) (0-3)
25/12 12:00 Round 4 Urawa Red Diamonds (w) 1-0 IGA Kunoichi (w) (0-0)
25/12 12:00 Round 4 Nojima Stella (w) 2-3 Cerezo Osaka Sakai (w) (0-1)
25/12 09:00 Round 4 AS Elfen Sayama (w) 0-2 Albirex Niigata (w) (0-1)
25/12 09:00 Round 4 JEF United Ichihara Chiba (w) 1-0 Orca Kamogawa FC (w) (0-0)
25/12 09:00 Round 4 INAC (w) 1-2 Ntv Menina (w) (0-0)
25/12 09:00 Round 4 Omiya Ardija (W) 2-1 Setagaya Sfida (w) (0-1)
Chủ nhật, Ngày 12/12/2021
12/12 11:00 Round 3 Setagaya Sfida (w) 2-1 Angeviolet Hiroshima (w) (2-1)
Thứ bảy, Ngày 11/12/2021
11/12 12:00 Round 3 Ntv Menina (w) 2-1 AS Harima ALBION (w) (1-1)
11/12 11:30 Round 3 IGA Kunoichi (w) 7-0 Fukuoka AN (w) (2-0)
11/12 09:00 Round 3 Cerezo Osaka Sakai (w) 4-0 Fujieda Junshin High School (w) (2-0)
11/12 08:30 Round 3 Shizuoka Sangyo University (w) 0-1 Orca Kamogawa FC (w) (0-1)
Chủ nhật, Ngày 05/12/2021
05/12 11:30 Round 2 IGA Kunoichi (w) 4-0 University of Tsukuba (w) (3-0)
05/12 11:30 Round 2 Setagaya Sfida (w) 1-0 Waseda University AFC (w) (1-0)
05/12 08:30 Round 2 Speranza Takatsuki(w) 2-3 Fujieda Junshin High School (w) (0-2)
05/12 08:30 Round 2 Yokohama FC Seagulls (w) 0-1 Orca Kamogawa FC (w) (0-0)
Thứ bảy, Ngày 04/12/2021
04/12 12:00 Round 2 AS Harima ALBION (w) 4-1 NGU Nagoya (w) (0-1)
04/12 11:30 Round 2 Cerezo Osaka Sakai Ladies Academy 8-0 Japan Soccer College (w) (3-0)
04/12 11:30 Round 2 SEISA OSA Rheia (W) 1-5 Ntv Menina (w) (1-3)
04/12 09:00 Round 2 Tokuyama University (w) 0-2 Fukuoka AN (w) (0-1)
04/12 08:30 Round 2 JFA Academy Fukushima (w) 0-0 Shizuoka Sangyo University (w) (0-0)
90phút [0-0], 120phút [0-0], Pen [4-5],
04/12 08:30 Round 2 Angeviolet Hiroshima (w) 3-0 Diosa Izumo (W) (2-0)
Chủ nhật, Ngày 28/11/2021
28/11 12:00 Round 1 Viamaterras Miyazaki (W) 1-2 Diosa Izumo (W) (0-2)
28/11 12:00 Round 1 Diavorosso Hiroshima (W) 0-1 Fukuoka AN (w) (0-0)
90phút [0-0], 120phút [0-1]
28/11 12:00 Round 1 Nippon Sport Science Universit (w) 0-1 SEISA OSA Rheia (W) (0-0)
28/11 11:30 Round 1 Speranza Takatsuki(w) 3-1 Kanagawa University (w) (0-0)
28/11 11:00 Round 1 Yokohama FC Seagulls (w) 8-0 Hokkaido Bunkyo University Meisei (w) (0-0)
28/11 09:00 Round 1 Kibi International University (w) 1-2 Tokyo Verdy (W) (1-1)
28/11 09:00 Round 1 Angeviolet Hiroshima (w) 3-1 JEF United (w) U18 (2-1)
28/11 09:00 Round 1 NGU Nagoya (w) 4-1 Tokai University Fukuoka HS (w) (2-0)
28/11 08:30 Round 1 Veertien Mie (W) 0-1 University of Tsukuba (w) (0-0)
Thứ bảy, Ngày 27/11/2021
27/11 12:00 Round 1 Shizuoka Sangyo University (w) 2-2 Fujizakura Yamanashi (W) (2-1)
90phút [2-2], 120phút [2-2], Pen [10-9],

HT: Tỷ số hiệp 1 (Half-time) | FT: Tỷ số cả trận (Full-time)

Kết quả bóng đá Cúp Hoàng Hậu Nhật Bản nữ năm 2021-2022 mới nhất hôm nay. Bongdanet.vn cập nhật kết quả trực tuyến các trận đấu tại giải Cúp Hoàng Hậu Nhật Bản nữ CHÍNH XÁC nhất. Xem Kq BĐ, lịch thi đấu, bảng xếp hạng, soi kèo bóng đá hoàn toàn tự động.

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Bỉ -4 1828

2  Braxin 6 1826

3  Pháp 7 1786

4  Anh 5 1755

5  Argentina 12 1750

6  Ý -10 1740

7  Tây Ban Nha 17 1704

8  Bồ Đào Nha -21 1660

9  Đan mạch -14 1654

10  Hà Lan 1 1653

99  Việt Nam -13 1209

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Mỹ -87 2110

2  Thụy Điển 78 2088

3  Đức 0 2073

4  Netherland 12 2047

5  Pháp 0 2038

6  Canada 60 2021

7  Braxin 7 1978

8  Anh 0 1973

9  Bắc Triều Tiên 0 1940

10  Tây Ban Nha 0 1935

32  Việt Nam 0 1657