Xem lịch thi đấu theo vòng đấu

Vòng đấu hiện thời: vòng 23
Thời gian FT Vòng
Chủ nhật, Ngày 17/10/2021
17/10 20:00 Aalesund FK ?-? Sogndal 23
17/10 22:00 Ham-Kam ?-? Raufoss 27
17/10 22:00 Strommen ?-? Ullensaker/Kisa IL 27
17/10 22:00 Asane Fotball ?-? Bryne 27
17/10 22:00 Ranheim IL ?-? KFUM Oslo 27
17/10 22:00 Sandnes Ulf ?-? Fredrikstad 27
17/10 22:00 Jerv ?-? Grorud 27
Thứ tư, Ngày 20/10/2021
20/10 20:00 KFUM Oslo ?-? Bryne 24
20/10 22:59 Ullensaker/Kisa IL ?-? Jerv 24
20/10 22:59 Raufoss ?-? Stjordals Blink 24
20/10 22:59 Fredrikstad ?-? Strommen 24
20/10 22:59 Sogndal ?-? Ham-Kam 24
20/10 22:59 Sandnes Ulf ?-? Asane Fotball 24
20/10 22:59 Start Kristiansand ?-? Grorud 24
Thứ năm, Ngày 21/10/2021
21/10 01:00 Ranheim IL ?-? Aalesund FK 24
Thứ bảy, Ngày 23/10/2021
23/10 22:00 Aalesund FK ?-? Start Kristiansand 27
Chủ nhật, Ngày 24/10/2021
24/10 20:00 Jerv ?-? Start Kristiansand 25
24/10 20:00 Asane Fotball ?-? KFUM Oslo 25
24/10 22:00 Grorud ?-? Asane Fotball 28
24/10 22:00 Fredrikstad ?-? Aalesund FK 28

HT: Tỷ số hiệp 1 (Half-time) | FT: Tỷ số cả trận (Full-time)

Lịch thi đấu bóng đá Hạng nhất Na Uy năm 2021 mới nhất hôm nay. Bongdanet.vn cập nhật lịch trực tiếp các trận đấu tại giải Hạng nhất Na Uy CHÍNH XÁC nhất. Xem kết quả, bảng xếp hạng, soi kèo bóng đá trực tuyến hoàn toàn tự động.

# CLB T +/- Đ

1 Ham-Kam 22 31 49

2 Aalesund FK 22 18 43

3 Jerv 22 4 42

4 Fredrikstad 22 15 39

5 KFUM Oslo 22 3 34

6 Sogndal 22 7 33

7 Ranheim IL 22 2 30

8 Raufoss 22 2 28

9 Asane Fotball 22 -12 28

10 Start Kristiansand 22 -4 26

11 Sandnes Ulf 22 -7 26

12 Bryne 22 -5 25

13 Stjordals Blink 22 -15 23

14 Ullensaker/Kisa IL 22 -13 22

15 Grorud 22 -15 21

16 Strommen 22 -11 17

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Bỉ 0 1765

2  Pháp 0 1733

3  Braxin 0 1712

4  Anh 0 1661

5  Uruguay 0 1645

6  Croatia 0 1642

7  Bồ Đào Nha 0 1639

8  Tây Ban Nha 0 1636

9  Argentina 0 1623

10  Colombia 0 1622

94  Việt Nam 0 1258

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Mỹ 7 2181

2  Đức 12 2090

3  Pháp 3 2036

4  Netherland -3 2032

5  Thụy Điển -15 2007

6  Anh -2 1999

7  Australia 0 1963

8  Braxin 2 1958

9  Canada 0 1958

10  Bắc Triều Tiên 0 1940

34  Việt Nam -8 1657