Bảng xếp hạng bóng đá U19 Đan Mạch 2021-2022 mới nhất

Bảng xếp hạng bóng đá U19 Đan Mạch năm 2021-2022 mới nhất hôm nay. Bongdanet.vn cập nhật BXH các đội bóng tại giải U19 Đan Mạch CHÍNH XÁC nhất. Xem thứ hạng, vị trí đá playoff lên hạng và xuống hạng.
Vòng đấu hiện tại: 7
BXH U19 Đan Mạch 2021-2022 vòng 7
XH Đội bóng ST T H B BT BB HS Đ Phong độ gần nhất
1 FC Kobenhavn U19 11 11 0 0 42 7 35 33
T T T T T T
2 BrondbyU19 12 9 1 2 36 16 20 28
B T T T T T
3 Nordsjaelland U19 11 7 1 3 28 14 14 22
T T B B H T
4 Lyngby Fodbold Club U19 12 6 3 3 26 21 5 21
T T T B H T
5 Silkeborg U19 13 6 1 6 26 24 2 19
T B B B B B
6 Sonderjyske U19 13 5 3 5 27 34 -7 18
T T H T T B
7 Odense BK U19 13 4 4 5 23 27 -4 16
B H B H T T
8 Midtjylland U19 10 4 3 3 24 26 -2 15
H T B T B T
9 Randers Freja U19 12 3 4 5 19 18 1 13
B B T H T B
10 Aarhus AGF U19 13 3 4 6 14 30 -16 13
H T H T B H
11 Vejle U19 11 3 3 5 19 28 -9 12
T H T B B B
12 Aalborg BK U19 13 2 4 7 18 27 -9 10
H B H B T B
13 Horsens U19 13 2 3 8 10 25 -15 9
B B H B B T
14 Esbjerg U19 13 2 2 9 22 37 -15 8
B H B T B B

XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm | Phong độ: từ trái qua phảitrận gần đây nhất => trận xa nhất
BXH cập nhật lúc: 05/12/2021 16:55

# CLB T +/- Đ

1 FC Kobenhavn U19 11 35 33

2 BrondbyU19 12 20 28

3 Nordsjaelland U19 11 14 22

4 Lyngby Fodbold Club U19 12 5 21

5 Silkeborg U19 13 2 19

6 Sonderjyske U19 13 -7 18

7 Odense BK U19 13 -4 16

8 Midtjylland U19 10 -2 15

9 Randers Freja U19 12 1 13

10 Aarhus AGF U19 13 -16 13

11 Vejle U19 11 -9 12

12 Aalborg BK U19 13 -9 10

13 Horsens U19 13 -15 9

14 Esbjerg U19 13 -15 8

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Bỉ -4 1828

2  Braxin 6 1826

3  Pháp 7 1786

4  Anh 5 1755

5  Argentina 12 1750

6  Ý -10 1740

7  Tây Ban Nha 17 1704

8  Bồ Đào Nha -21 1660

9  Đan mạch -14 1654

10  Hà Lan 1 1653

99  Việt Nam -13 1209

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Mỹ -87 2110

2  Thụy Điển 78 2088

3  Đức 0 2073

4  Netherland 12 2047

5  Pháp 0 2038

6  Canada 60 2021

7  Braxin 7 1978

8  Anh 0 1973

9  Bắc Triều Tiên 0 1940

10  Tây Ban Nha 0 1935

32  Việt Nam 0 1657