Bảng xếp hạng bóng đá Chile 2022 mới nhất

Bảng xếp hạng bóng đá Chile năm 2022 mới nhất hôm nay. Bongdanet.vn cập nhật BXH các đội bóng tại giải Chile CHÍNH XÁC nhất. Xem thứ hạng, vị trí đá playoff lên hạng và xuống hạng.
Vòng đấu hiện tại: 16
BXH Chile 2022 vòng 16
XH Đội bóng ST T H B BT BB HS Đ Phong độ gần nhất
1 Colo Colo 15 8 5 2 29 10 19 29
T H T T H H
2 Nublense 15 8 5 2 24 12 12 29
T B T T T H
3 Union Espanola 15 8 5 2 22 15 7 29
T H H T T H
4 Curico Unido 15 7 4 4 28 13 15 25
T T B T B T
5 Cobresal 15 7 3 5 21 17 4 24
B H H T B T
6 Huachipato 15 7 2 6 16 19 -3 23
T H T B B T
7 O.Higgins 15 5 6 4 15 17 -2 21
T B H B H H
8 Everton CD 15 4 8 3 14 12 2 20
B H H T H H
9 Palestino 15 4 8 3 14 17 -3 20
H H T H T B
10 Univ Catolica 15 6 1 8 19 24 -5 19
B H B T B T
11 Universidad de Chile 15 5 2 8 19 22 -3 17
H B T B T B
12 Audax Italiano 15 4 4 7 18 23 -5 16
H T B B T B
13 Deportes La Serena 15 3 5 7 19 28 -9 14
B B B H H T
14 Union La Calera 15 2 8 5 9 19 -10 14
H B T B H H
15 Coquimbo Unido 15 3 3 9 18 31 -13 12
H T B B B B
16 CSD Antofagasta 15 2 5 8 12 18 -6 11
H T B B H B

XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm | Phong độ: từ trái qua phảitrận gần đây nhất => trận xa nhất
BXH cập nhật lúc: 01/06/2022 09:01

Bóng đá Chile

Chile Hạng 2 Chile

# CLB T +/- Đ

1 Colo Colo 15 19 29

2 Nublense 15 12 29

3 Union Espanola 15 7 29

4 Curico Unido 15 15 25

5 Cobresal 15 4 24

6 Huachipato 15 -3 23

7 O.Higgins 15 -2 21

8 Everton CD 15 2 20

9 Palestino 15 -3 20

10 Univ Catolica 15 -5 19

11 Universidad de Chile 15 -3 17

12 Audax Italiano 15 -5 16

13 Deportes La Serena 15 -9 14

14 Union La Calera 15 -10 14

15 Coquimbo Unido 15 -13 12

16 CSD Antofagasta 15 -6 11

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Bỉ -4 1828

2  Braxin 6 1826

3  Pháp 7 1786

4  Anh 5 1755

5  Argentina 12 1750

6  Ý -10 1740

7  Tây Ban Nha 17 1704

8  Bồ Đào Nha -21 1660

9  Đan mạch -14 1654

10  Hà Lan 1 1653

99  Việt Nam -13 1209

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Mỹ -87 2110

2  Thụy Điển 78 2088

3  Đức 0 2073

4  Netherland 12 2047

5  Pháp 0 2038

6  Canada 60 2021

7  Braxin 7 1978

8  Anh 0 1973

9  Bắc Triều Tiên 0 1940

10  Tây Ban Nha 0 1935

32  Việt Nam 0 1657